Tài Chính

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN MỚI NHẤT

Bạn đang quan tâm đến BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN MỚI NHẤT phải không? Nào hãy cùng FIRSTREAL đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN MỚI NHẤT tại đây.

Báo giá ống nhựa hoa sen

MỤC LỤC:

1/ BẢNG GIÁ ỐNG PVC HOA SEN

Bạn đang xem: Báo giá ống nhựa hoa sen

2/ BẢNG GIÁ ỐNG PPR HOA SEN

3/ BẢNG GIÁ ỐNG HDPE HOA SEN

Có thể bạn quan tâm: Tìm hiểu các sàn giao dịch chứng khoán uy tín tại Việt Nam

Có thể bạn quan tâm: MÁY TÍNH BẢNG ĐÀI LOAN CÓ TỐT KHÔNG

BẢNG GIÁ ỐNG PVC HOA SEN 2022

BẢNG GIÁ ỐNG PVC HOA SEN 2022

Sản phẩm Áp suất (PN) Quy cách (mm) Đơn giá chưa VAT Thanh toán Ống Nhựa PVC – Phi 21 15 21×1.6 6.180 6.798 15 21×2 7.450 8.195 32 21×3 10.500 11.550 Ống Nhựa PVC – Phi 27 14 27×1.8 8.770 9.647 15 27×2 9.550 10.505 25 27×3 13.730 15.103 Ống Nhựa PVC – Phi 34 12 34×2 12.270 13.497 19 34×3 17.550 19.305 Ống Nhựa PVC – Phi 42 10 2.1 16.360 17.996 15 3 22.500 24.750 Ống Nhựa PVC – Phi 49 10 2.4 21.360 23.496 12 3 26.180 28.798 Ống Nhựa PVC – Phi 60 6 60×1.8 20.360 22.396 6 60×2 22.550 24.805 8 60×2.3 25.820 28.402 9 60×2.5 27.270 29.997 9 60×3 32.910 36.201 12 60×3.5 38.360 42.196 Ống Nhựa PVC – Phi 63 10 63×3 37.730 41.503 Ống Nhựa PVC – Phi 75 6 75×2.2 34.450 37.895 9 75×3 42.000 46.200 Ống Nhựa PVC – Phi 76 8 76×3 41.000 45.100 10 76×3.7 52.180 57.398 Ống Nhựa PVC – Phi 82 7 82×3 47.970 52.767 Ống Nhựa PVC – Phi 90 6 90×2.6 43.450 47.795 6 90×2.9 48.770 53.647 9 90×3.8 63.180 69.498 12 90×5 81.360 89.496 Ống Nhựa PVC – Phi 110 6 3.2 72.090 79.299 8 4.2 92.090 101.299 9 5.0 102.180 112.398 10 5.3 114.640 126.104 Ống Nhựa PVC – Phi 114 5 3.2 68.770 75.647 6 3.5 71.450 78.595 6 4.0 75.730 83.303 9 5.0 105.640 116.204 Ống Nhựa PVC – Phi 125 8 4.8 117.730 129.503 10 6.0 145.640 160.204 Ống Nhựa PVC – Phi 130 6 4.0 93.450 102.795 8 5.0 117.360 129.096 Ống Nhựa PVC – Phi 140 6 4.0 110.820 121.902 7 5.0 137.550 151.305 8 5.4 148.090 162.899 10 6.7 183.090 201.399 Ống Nhựa PVC – Phi 150 6 5.0 150.900 165.990 Ống Nhựa PVC – Phi 160 6 4.7 151.090 166.199 8 6.2 194.730 214.203 10 7.7 240.000 264.000 Ống Nhựa PVC – Phi 168 5 4.3 135.820 149.402 6 4.5 149.360 164.296 6 5.0 166.360 182.996 9 7.0 218.640 240.504 9 7.3 226.820 249.502 Ống Nhựa PVC – Phi 200 6 5.9 234.180 257.598 8 7.7 303.450 333.795 10 9.6 372.550 409.805 Ống Nhựa PVC – Phi 220 6 5.9 256.180 281.798 6 6.5 281.360 309.496 9 8.7 352.730 388.003 Ống Nhựa PVC – Phi 225 6 6.6 295.730 325.303 Ống Nhựa PVC – Phi 250 6 7.3 363.640 400.004 8 9.6 4.723.640 5.196.004 10 11.9 576.360 633.996 Ống Nhựa PVC – Phi 280 6 8.2 456.730 502.403 10 8.6 476.820 524.502 6 13.4 726.180 798.798 Ống Nhựa PVC – Phi 315 8 9.2 575.360 632.896 6 15.0 912.450 1.003.695 Ống Nhựa uPVC – Phi 355 6 10.9 766.180 842.798 8 13.6 948.550 1.043.405 Ống Nhựa PVC – Phi 400 6 11.7 924.090 1.016.499 6 12.3 973.820 1.071.202 8 15.3 1.202.000 1.322.200 Ống Nhựa PVC – Phi 450 6 13.8 1.267.000 1.393.700 8 17.2 1.523.730 1.676.103 Ống Nhựa PVC – Phi 500 6 15.3 1.559.500 1.715.450 8 19.1 1.880.000 2.068.000 Ống Nhựa PVC – Phi 560 6 17.2 1.963.590 2.159.949 8 21.4 2.359.360 2.595.296 Ống Nhựa PVC – Phi 630 6 19.3 2.478.090 2.725.899 8 24.1 2.989.180 3.288.098

Có thể bạn quan tâm: Tìm hiểu các sàn giao dịch chứng khoán uy tín tại Việt Nam

Có thể bạn quan tâm: MÁY TÍNH BẢNG ĐÀI LOAN CÓ TỐT KHÔNG

XEM THÊM:  P/E là gì? Chỉ số P/E thế nào là tốt

BẢNG GIÁ ỐNG PPR HOA SEN 2022

BẢNG GIÁ ỐNG PPR HOA SEN 2022

Sản phẩm Áp suất (PN) Quy cách (mm) Đơn giá chưa VAT Thanh toán Ống Nhựa PPR – Phi 20 10 1.9 17.300 19.030 12.5 2.3 21.300 23.430 16 2.8 23.700 26.070 20 3.4 26.300 28.930 25 4.1 29.100 32.010 Ống Nhựa PPR – Phi 25 10 2.3 27.000 29.700 12.5 2.8 38.000 41.800 16 3.5 43.700 48.070 20 4.2 46.100 50.710 25 5.1 48.200 53.020 Ống Nhựa PPR – Phi 32 10 2.9 49.200 54.120 12.5 3.6 51.000 56.100 16 4.4 59.100 65.010 20 5.4 67.900 74.690 25 6.5 74.600 82.060 Ống Nhựa PPR – Phi 40 10 3.7 66.000 72.600 12.5 4.5 77.000 84.700 16 5.5 80.000 88.000 20 6.7 105.000 115.500 25 8.1 114.00 125.400 Ống Nhựa PPR – Phi 50 10 4.6 96.700 106.370 12.5 5.6 123.000 135.300 16 6.9 127.300 140.030 20 8.3 163.200 179.520 25 10.1 181.900 200.090 Ống Nhựa PPR – Phi 63 10 5.8 153.700 169.070 12.5 7.1 193.000 212.300 16 8.6 200.000 220.000 20 10.5 257.300 283.030 25 12.7 286.400 315.040 Ống Nhựa PPR – Phi 75 10 6.8 213.700 235.070 12.5 8.4 221.180 243.298 16 10.3 272.800 300.080 20 12.5 356.400 392.040 25 15.1 404.600 445.060 Ống Nhựa PPR – Phi 90 10 8.2 311.900 343.090 12.5 10.1 317.270 348.997 16 12.3 381.900 420,090 20 15 532.800 586,080 25 18.1 581.900 640.090 Ống Nhựa PPR – Phi 110 10 10 499.100 549.010 12.5 12.3 542.000 596.200 16 15.1 581.900 640.090 20 18.3 750.000 825.000 25 22.1 863.700 950.070 Ống Nhựa PPR – Phi 125 10 11.4 618.200 680.020 16 17.1 754.600 830.060 20 20.8 1.009.100 1.110.010 25 25.1 1.159.100 1.275.010 Ống Nhựa PPR – Phi 140 10 12.7 762.800 839.080 16 19.2 918.200 1.010.020 20 23.3 1.281.900 1.410.090 25 28.1 1.527.300 1.680.030 Ống Nhựa PPR – Phi 160 10 14.6 1.041.000 1.145.100 16 21.9 1.272.800 1.400.080 20 26.6 1.704.600 1.875.060 25 32.1 1.978.200 2.176.020

Có thể bạn quan tâm: Tìm hiểu các sàn giao dịch chứng khoán uy tín tại Việt Nam

Có thể bạn quan tâm: MÁY TÍNH BẢNG ĐÀI LOAN CÓ TỐT KHÔNG

BẢNG GIÁ ỐNG HDPE HOA SEN 2022

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE HOA SEN 2022

Sản phẩm Áp suất (PN) Quy cách (mm) Đơn giá chưa VAT Thanh toán Ống Nhựa HDPE – Phi 20 16 2 8.100 8.910 20 2.3 9.400 10.340 25 3 10.400 11.440 Ống Nhựa HDPE – Phi 25 12.5 2 10.200 11.220 16 2.3 12.000 13.200 20 3 14.900 16.390 Ống Nhựa HDPE – Phi 32 10 2 13.600 14.960 12.5 2.4 16.800 18.480 16 3 19.600 21.560 20 3.6 23.000 25.300 Ống Nhựa HDPE – Phi 40 8 2 17.200 18.920 10 2.4 20.800 22.880 12.5 3 25.200 27.720 16 3.7 30.300 33.330 20 4.5 35.900 39.490 Ống Nhựa HDPE – Phi 50 6 2 21.300 23.430 8 2.4 26.700 29.370 10 3 32.100 35.310 12.5 3.7 38.600 42.460 16 4.6 46.800 51.480 20 5.6 55.600 61.160 Ống Nhựa HDPE – Phi 63 6 2.5 33.800 37.180 8 3 41.700 45.870 10 3.8 51.200 56.320 12.5 4.7 61.500 67.650 16 5.8 74.200 81.620 20 7.1 88.700 97.570 Ống Nhựa HDPE – Phi 75 6 2.0 46.000 50.600 8 3.6 59.200 65.120 10 4.5 71.400 78.540 12.5 5.6 87.200 95.920 16 6.8 103.500 113.850 20 8.4 124.700 137.170 Ống Nhựa HDPE – Phi 90 6 3.5 66.900 73.590 8 4.3 83.300 91.630 10 5.4 102.800 113.080 12.5 6.7 124.700 137.170 16 8.2 149.900 164.890 20 10.1 179.800 197.780 Ống Nhựa HDPE – Phi 110 6 4.2 100.100 110.110 8 5.3 125.000 137.500 10 6.6 152.800 168.080 12.5 8.1 184.800 203.280 16 10 222.400 244.640 20 12.3 268.400 295.240 Ống Nhựa HDPE – Phi 125 6 4.8 129.200 142.120 8 6 159.800 175.780 10 7.4 194.900 214.390 12.5 9.2 238.100 261.910 16 11.4 288.400 317.240 Ống Nhựa HDPE – Phi 140 6 5.4 162.800 179.080 8 6.7 200.000 220.000 10 8.3 244.700 269.170 12.5 10.3 298.200 328.020 16 12.7 359.400 395.340 Ống Nhựa HDPE – Phi 160 6 6.2 214.000 235.400 8 7.7 262.200 288.420 10 9.5 319.400 351.340 12.5 11.8 389.200 428.120 16 14.6 471.800 518.980 Ống Nhựa HDPE – Phi 180 6 6.9 267.100 293.810 8 8.6 329.600 362.560 10 10.7 404.000 444.400 12.5 13.3 494.000 543.400 16 16.4 596.300 655.930 Ống Nhựa HDPE – Phi 200 6 7.7 331.000 364.100 8 9.6 408.300 449.130 10 11.9 498.400 548.240 12.5 14.7 605.900 666.490 16 18.2 735.400 808.940 Ống Nhựa HDPE – Phi 225 6 8.6 415.100 456.610 8 10.8 516.000 567.600 10 13.4 628.800 691.680 12.5 16.6 769.400 846.340 16 20.5 930.800 1.023.880 Ống Nhựa HDPE – Phi 250 6 9.6 524.700 577.170 8 11.9 631.500 694.650 10 14.8 774.800 852.280 12.5 18.4 947.700 1.042.470 16 22.7 1.144.800 1.259.280 Ống Nhựa HDPE – Phi 280 6 10.7 643.000 707.300 8 13.4 797.100 876.810 10 16.6 968.200 1.065.020 12.5 20.6 1.187.600 1.306.360 16 25.4 1.435.200 1.578.720 Ống Nhựa HDPE – Phi 315 6 12.1 816.900 898.590 8 15 1.001.700 1.101.870 10 18.7 1.232.600 1.355.860 12.5 12.2 1.505.100 1.655.610 16 28.6 1.816.700 1.998.370 Ống Nhựa HDPE – Phi 355 6 13.6 1.035.000 1.138.500 8 16.9 1.271.800 1.398.980 10 21.1 1.568.600 1.725.460 12.5 26.1 1.908.000 2.098.800 16 32.2 2.306.100 2.536.710 Ống Nhựa HDPE – Phi 400 6 15.3 1.313.600 1.444.960 8 19.1 1.621.700 1.783.870 10 23.7 1.982.600 2.180.860 12.5 29.4 2.419.800 2.661.780 16 36.3 2.927.900 3.220.690 Ống Nhựa HDPE – Phi 450 6 17.2 1.661.300 1.827.430 8 21.5 2.050.800 2.255.880 10 26.7 2.511.900 2.763.090 12.5 33.1 3.065.200 3.371.720 16 40.9 3.707.700 4.078.470 Ống Nhựa HDPE – Phi 500 6 19.1 2.119.600 2.331.560 8 23.9 2.617.600 2.879.360 10 29.7 3.210.600 3.531.660 12.5 36.8 3.912.600 4.303.860 16 45.4 4.732.600 5.205.860 Ống Nhựa HDPE – Phi 560 6 21.4 2.815.800 3.097.380 8 26.7 3.478.500 3.826.350 10 33.1 4.270.500 4.697.550 12.5 41.2 5.212.100 5.733.310 16 50.8 6.295.100 6.924.610 Ống Nhựa HDPE – Phi 630 6 24.1 3.562.500 3.918.750 8 30 4.394.200 4.833.620 10 37.4 5.408.900 5.949.790 12.5 46.3 6.587.900 7.246.690 16 57.2 789.600 868.560

XEM THÊM:  Lãi suất ngân hàng acb

– Được sản xuất theo công nghệ hiện đại của Châu Âu với hệ thống trộn trung tâm cho ra sản phẩm đồng nhất và chất lượng cao theo tiêu chuẩn ISO 1452-2:2009, TCVN 8491-2:2011, AS/NZS 1477:2006 (Úc)

– Tập đoàn Hoa Sen đã sản xuất được ống nhựa uPVC đường kính 630 mm

– Ống nhựa Hoa Sen được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như: cấp thoát nước dân dụng và công cộng, các công trình điện lực, viễn thông, bơm cát

Xem thêm: Thông tư 36 bồi dưỡng thường xuyên

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN 2022

Xem thêm: Thông tư 36 bồi dưỡng thường xuyên

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN 2022

Có thể bạn quan tâm: Tìm hiểu các sàn giao dịch chứng khoán uy tín tại Việt Nam

Có thể bạn quan tâm: MÁY TÍNH BẢNG ĐÀI LOAN CÓ TỐT KHÔNG

KHU VỰC PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA HOA SEN ỐNG NHỰA HOA SEN TẠI HỒ CHÍ MINH ỐNG NHỰA HOA SEN TẠI BÌNH DƯƠNG ỐNG NHỰA HOA SEN TẠI ĐỒNG NAI ỐNG NHỰA HOA SEN TẠI BÌNH PHƯỚC ỐNG NHỰA HOA SEN TẠI TÂY NINH ỐNG NHỰA HOA SEN TẠI BÀ RỊA – VŨNG TÀU ỐNG NHỰA HOA SEN TẠI LONG AN ỐNG NHỰA HOA SEN TẠI ĐỒNG THÁP ỐNG NHỰA HOA SEN TẠI TIỀN GIANG ỐNG NHỰA HOA SEN TẠI AN GIANG ỐNG NHỰA HOA SEN TẠI BẾN TRE ỐNG NHỰA HOA SEN TẠI VĨNH LONG ỐNG NHỰA HOA SEN TẠI TRÀ VINH ỐNG NHỰA HOA SEN TẠI HẬU GIANG ỐNG NHỰA HOA SEN TẠI KIÊN GIANG ỐNG NHỰA HOA SEN TẠI SÓC TRĂNG ỐNG NHỰA HOA SEN TẠI BẠC LIÊU ỐNG NHỰA HOA SEN TẠI CÀ MAU ỐNG NHỰA HOA SEN TẠI CẦN THƠ ỐNG NHỰA HOA SEN TẠI BÌNH THUẬN ỐNG NHỰA HOA SEN TẠI LÂM ĐỒNG

XEM THÊM:  Thẻ BIDV rút được tối đa bao nhiêu tiền một ngày?

Xem thêm: Thông tư 36 bồi dưỡng thường xuyên

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN 2022

Xem thêm: Thông tư 36 bồi dưỡng thường xuyên

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN 2022

Xem thêm: Thông tư 36 bồi dưỡng thường xuyên

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN 2022

BẢNG GIÁ NHỰA HOA SEN 2022

GIÁ ỐNG NHỰA TIỀN PHONG MỚI NHẤT BẢNG GIÁ ỐNG PVC TIỀN PHONG BẢNG GIÁ ỐNG PPR CHỊU NHIỆT BẢNG GIÁ ỐNG HDPE TRƠN BẢNG GIÁ ỐNG HDPE 2 LỚP BẢNG GIÁ ỐNG XOẮN HDPE LUỒN CÁP BẢNG GIÁ ỐNG PVC CỨNG TRÒN LUỒN ĐIỆN

Có thể bạn quan tâm: Tìm hiểu các sàn giao dịch chứng khoán uy tín tại Việt Nam

Có thể bạn quan tâm: MÁY TÍNH BẢNG ĐÀI LOAN CÓ TỐT KHÔNG

GIÁ VAN GANG – ỐNG NHỰA ĐN – ĐN – HS BẢNG GIÁ VAN GANG SHINYI BẢNG GIÁ KHỚP NỐI MỀM GANG BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐỒNG NAI BẢNG GIÁ ỐNG PVC VIỄN THÔNG BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐỆ NHẤT BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐẠT HOÀ BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR DEKKO BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA STROMAN BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC GIÁ RẺ

Có thể bạn quan tâm: Tìm hiểu các sàn giao dịch chứng khoán uy tín tại Việt Nam

Có thể bạn quan tâm: MÁY TÍNH BẢNG ĐÀI LOAN CÓ TỐT KHÔNG

QUY CÁCH PHỤ KIỆN – PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA QUY CÁCH PHỤ KIỆN PVC QUY CÁCH PHỤ KIỆN PPR QUY CÁCH PHỤ KIỆN HDPE BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PPR TIỀN PHONG BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG

Có thể bạn quan tâm: Tìm hiểu các sàn giao dịch chứng khoán uy tín tại Việt Nam

Có thể bạn quan tâm: MÁY TÍNH BẢNG ĐÀI LOAN CÓ TỐT KHÔNG

QUY CÁCH ĐƯỜNG KÍNH ỐNG NHỰA QUY CÁCH ỐNG NHỰA PVC QUY CÁCH ỐNG NHỰA PPR QUY CÁCH ỐNG NHỰA HDPE

Có thể bạn quan tâm: Tìm hiểu các sàn giao dịch chứng khoán uy tín tại Việt Nam

Có thể bạn quan tâm: MÁY TÍNH BẢNG ĐÀI LOAN CÓ TỐT KHÔNG

CATALOGUE NHỰA TIỀN PHONG CATALOGUE ỐNG NHỰA

Có thể bạn quan tâm: Tìm hiểu các sàn giao dịch chứng khoán uy tín tại Việt Nam

Có thể bạn quan tâm: MÁY TÍNH BẢNG ĐÀI LOAN CÓ TỐT KHÔNG

  • Liên hệ ngay để được báo giá nhà máy sản xuất
  • Hỗ trợ giao hàng tận chân công trình

Có thể bạn quan tâm: Tìm hiểu các sàn giao dịch chứng khoán uy tín tại Việt Nam

Có thể bạn quan tâm: MÁY TÍNH BẢNG ĐÀI LOAN CÓ TỐT KHÔNG

Vậy là đến đây bài viết về BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN MỚI NHẤT đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website Firstreal.com.vn

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button