Tài Chính

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH 2021

Bạn đang quan tâm đến BẢNG GIÁ THÉP HÌNH 2021 phải không? Nào hãy cùng FIRSTREAL đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO BẢNG GIÁ THÉP HÌNH 2021 tại đây.

Giá thép hình hòa phát

Tóm tắt nội dung [Ẩn]

  1. Bảng giá thép hình cập nhật 2021
    1. Bảng giá thép hình H
    2. Bảng báo giá thép hình I
    3. Bảng giá thép hình U
    4. Bảng báo giá thép hình V
  2. Thép hình là gì?
  3. Phân Loại Và Ứng Dụng Của Thép Hình
    1. Thép hình H
    2. Thép hình I
    3. Thép hình U
    4. Thép hình V
  4. Quá Trình Sản Xuất Thép Hình
    1. Xử lý quặng
    2. Tạo dòng thép nóng chảy
    3. Đúc tiếp liệu
    4. Cán thép
  5. Lý do nên chọn thép hình tại Thái Hòa Phát?
    1. Thông tin liên hệ

Thép hình là loại thép được sử dụng khá nhiều trong ngành công nghiệp, cơ khí, xây dựng. Thép hình được phân thành nhiều loại, ứng dụng, giá thành cũng khác nhau. Và để thuận tiện cho quý khách cập nhật liên tục bảng giá thép hình. Thái Hòa Phát xin phép cung cấp tới quý khách hàng bảng giá thép hình mới nhất được cập nhật mới ngày 15/10/2021. Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ hotline 0971 298 787 để có giá tốt nhất và mới nhất.

Bảng giá thép hình cập nhật 2021

Bảng giá thép hình H

Tên & Quy cách Độ dài (m) Trọng lượng (Kg) Giá có VAT (Đ/Kg) Tổng giá có VAT (Đ/Cây) Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 12 206,4 22.500 4.644.000 Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9 12 285,6 22.500 6.426.000 Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 12 378 22.500 8.505.000 Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9 12 254,4 22.500 5.724.000 Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11 12 484,8 22.500 10.908.000 Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9 12 367,2 22.500 8.262.000 Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11 12 529,2 22.500 11.907.000 Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 12 598,8 22.500 13.473.000 Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 12 868,8 22.500 19.548.000 Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12 12 681,6 22.500 15.336.000 Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15 12 1128 22.500 25.380.000 Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19 12 1644 22.500 36.990.000 Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21 12 2064 22.500 46.440.000 Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16 12 1284 22.500 28.890.000 Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15 12 1368 22.500 30.780.000 Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18 12 1536 22.500 34.560.000 Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17 12 1644 22.500 36.990.000 Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20 12 1812 22.500 40.770.000 Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20 12 1488 22.500 33.480.000

Bảng báo giá thép hình I

Tên & Quy cách Độ dài (m) Trọng lượng (Kg) Giá có VAT (Đ/Kg) Tổng giá có VAT (Đ/Cây) Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5 6 36 22.500 810.000 Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5 6 52 22.500 1.170.000 Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.5 6 75 22.500 1.687.500 Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 6 84 22.500 1.890.000 Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7 6 109,2 22.500 2.457.000 Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 12 255,6 22.500 5.751.000 Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8 12 308,4 22.500 6.939.000 Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 12 177,6 22.500 3.996.000 Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8 12 384 22.500 8.640.000 Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 12 440,4 22.500 9.909.000 Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 12 595,2 22.500 13.392.000 Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11 12 679,2 22.500 15.282.000 Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 12 792 22.500 17.820.000 Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12 12 794,4 22.500 17.874.000 Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 12 912 22.500 20.520.000 Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14 12 954 22.500 21.465.000 Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16 12 1075,2 22.500 24.192.000 Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15 12 1135,2 22.500 25.542.000 Thép hình I600 x 200 x 11 x 17 12 1272 22.500 28.620.000 Thép hình I700 x 300 x 13 x 24 12 2220 22.500 49.950.000 Thép hình I800 x 300 x 14 x 26 12 2520 22.500 56.700.000

Bảng giá thép hình U

Tên & Quy cách

Độ dài

Bạn đang xem: Giá thép hình hòa phát

(m)

Trọng lượng

(Kg)

Giá có VAT

(Đ/Kg)

Tổng giá có VAT

XEM THÊM:  Bây Giờ Em Biết Vì Sao Gặp Nhau Biển Xô Sóng Trào

Có thể bạn quan tâm: Bán Sữa Đậu Nành Và Đạp Chiếc Xe Màu Xanh

(Đ/Cây)

Thép hình U 80 x 38 x 4 6 31 22.500 697.500 Thép hình U 80 x 39 x 4 6 36 22.500 810.000 Thép hình U 80 x 40 x 4 6 42 22.500 945.000 Thép hình U 100 x 45 x 3 6 32 22.500 720.000 Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5 6 42 22.500 945.000 Thép hình U 100 x 50 x 5 6 47 22.500 1.057.500 Thép hình U 100 x 50 x 5 6 55 22.500 1.237.500 Thép hình U 120 x 48 x 3.5 6 42 22.500 945.000 Thép hình U 120 x 50 x 4,7 6 54 22.500 1.215.000 Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8 6 80,4 22.500 1.809.000 Thép hình U 140 x 60 x 6 6 67 22.500 1.507.500 Thép hình U 150 x 75 x 6.5 12 223,2 22.500 5.022.000 Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3 6 80 22.500 1.800.000 Thép hình U 180 x 68 x 7 12 256,8 22.500 5.778.000 Thép hình U 200 x 69 x 5.4 12 204 22.500 4.590.000 Thép hình U 200 x 76 x 5.2 12 220,8 22.500 4.968.000 Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11 12 295,2 22.500 6.642.000 Thép hình U 250 x 76 x 6.0 12 273,6 22.500 6.156.000 Thép hình U 250 x 80 x 9 12 376,8 22.500 8.478.000 Thép hình U 250 x 90 x 9 12 415,2 22.500 9.342.000 Thép hình U 280 x 84 x 9.5 12 408,4 22.500 9.189.000 Thép hình U 300 x 90 x 9 12 457,2 22.500 10.287.000

Bảng báo giá thép hình V

Tên & Quy cách

Độ dài

Bạn đang xem: Giá thép hình hòa phát

(m)

Trọng lượng

(Kg)

Giá có VAT

(Đ/Kg)

Tổng giá có VAT

Có thể bạn quan tâm: Bán Sữa Đậu Nành Và Đạp Chiếc Xe Màu Xanh

(Đ/Cây)

Thép hình V 25 x 3.0li (5-6kg) 6 6 19.900 119.400 Thép hình V 30 x 3.0li (5-8,5kg) 6 8,5 19.900 169.150 Thép hình V 40 x 2.0li (7-7,5kg) 6 7,5 19.900 149.250 Thép hình V 40 x 3.0li (8-10,5kg) 6 10,5 19.900 208.950 Thép hình V 40 x 4.0li (11-14,5kg) 6 14,5 19.900 288.550 Thép hình V 50 x 3.0li (12-15,5kg) 6 15,5 19.900 308.450 Thép hình V 50 x 4.0li (16-18,5kg) 6 18,5 19.900 368.150 Thép hình V 50 x 5.0li (19-24,5kg) 6 24,5 19.900 487.550 Thép hình V 63 x 3.0li (19-23,5kg) 6 23,5 19.900 467.650 Thép hình V 63 x 4.0li (24-25,5kg) 6 25,5 19.900 507.450 Thép hình V 63 x 5.0li (26-29,5kg) 6 29,5 19.900 587.050 Thép hình V 63 x 6.0li (30-34,5kg) 6 34,5 19.900 686.550 Thép hình V 70 x 5.0li (28-34,5kg) 6 34,5 19.900 686.550 Thép hình V 70 x 6.0li (35-39,5kg) 6 39,5 19.900 786.050 Thép hình V 70 x 7.0li (40-43,5kg) 6 43,5 19.900 865.650 Thép hình V 75 x 5.0li (28-34,5kg) 6 34,5 19.900 686.550 Thép hình V 75 x 6.0li (35-39,5kg) 6 39,5 19.900 786.050 Thép hình V 75 x 7.0li (40-48kg) 6 48 19.900 955.200 Thép hình V 75 x 8.0li (50-53,5kg) 6 53,5 19.900 1.064.650 Thép hình V 75 x 9.0li (54-54.5kg) 6 54,5 19.900 1.084.550 Thép hình V 100 x 7.0li (62-63kg) 6 63 19.900 1.253.700 Thép hình V 100 x 8.0li (66-68kg) 6 68 19.900 1.353.200 Thép hình V 100 x 9.0li (79-90kg) 6 90 19.900 1.791.000 Thép hình V 100 x 10li (83-86kg) 6 86 19.900 1.711.400 Thép hình V 120 x 8.0li (176,4kg) 6 176,4 19.900 3.510.360 Thép hình V 120 x 10li (218,4kg) 6 218,4 19.900 4.346.160 Thép hình V 120 x 12li (259,9kg) 6 259,9 19.900 5.172.010 Thép hình V 125 x 8.0li (93kg) 6 93 19.900 1.850.700 Thép hình V 125 x 9.0li (104,5kg) 6 104,5 19.900 2.079.550 Thép hình V 125 x 10li (114,8kg) 6 114,8 19.900 2.284.520 Thép hình V 125 x 12li (136,2kg) 6 136,2 19.900 2.710.380

Xem thêm: ĐANG TRUY XUẤT DỮ LIỆU. VUI LÒNG CHỜ MỘT VÀI GIÂY VÀ THỬ CẮT HOẶC SAO CHÉP LẠI

Giá thép hình sẽ được cập nhật liên tục. Tuy nhiên, với tình hình sắt thép tăng liên tục như hiện nay. Nếu bạn cần cập nhật bảng giá thép hình trong ngày hoặc cần tư vấn lựa chọn thép hình. Hãy gọi ngay hotline của Thái Hòa Phát 0971298787 để được tư vấn miễn phí nhé!

Dưới đây Thái Hòa Phát xin chia sẻ thép một số thông tin về khái niệm, phân loại, quy trình sản xuất thép hình. Hi vọng có thể cung cấp được nhiều thông tin hữu ích dành cho bạn.

Thép hình là gì?

Trong ngành công nghiệp nặng nói chung và ngành kỹ thuật cơ khí, xây dựng công trình nói riêng, cái tên thép hình đã không còn quá xa lạ với bất kỳ người chủ đầu tư, người chủ thầu hay người thợ nào. Thép hình là một thanh thép xây dựng dài từ 6m tới 12m có dạng hình chữ như U, I, H, V nên còn có tên gọi khác là thép chữ. thép hình Thép hình tại Thái Hòa Phát Thép hình đóng một vai trò trọng yếu đối với nhiều công trình xây dựng và mô hình sản xuất:

  • Xây dựng nhà xưởng.
  • Xây dựng cầu.
  • Kết cấu xây dựng.
  • Kết cấu kỹ thuật.
  • Công nghiệp cơ khí.
  • Lò hơi công nghiệp.
  • Đóng tàu.
  • Dầm cầu trục.
  • Tháp truyền hình.
  • Kệ kho chứa hàng hóa.
  • Khung vận chuyển hàng hóa, container.
  • Phân loại thép hình.
XEM THÊM:  Hình Ảnh Về Các Con Vật Nuôi Trong Gia Đình

Phân Loại Và Ứng Dụng Của Thép Hình

Thép hình H

thép hình h Giao hàng Thép hình H Giống như tên gọi, loại thép này có hình dạng trông như một chữ H in hoa, tỷ lệ các cạnh đều nhau. Tuy nhiên, điều đáng chú ý nhất của loại sắt này chính là sự cân bằng cao. Chính vì vậy nên thép hình H có khả năng chống chịu những lực tác động lớn. Hiện nay trên thị trường, thép hình H có khá nhiều dòng sản phẩm, đa dạng về kích thước cũng như xuất xứ.

Thép hình I

thép hình i Vận chuyển thép hình I Thép hình I có hình dáng giống với thép hình H, tuy nhiên, chiều dài 2 cánh của thép I thì không dài bằng với chiều dài bụng. Độ cứng của cây thép theo phương ngang cũng lớn hơn nhiều so với phương dọc. Tương tự như thép H, thép I cũng có khả năng chịu lực cao và đó cũng là lý do vì sao thép hình I thường được sử dụng làm dầm chịu uốn hoặc có thể ghép 2 cây lại để làm cột chống cho nhà xưởng.

Thép hình U

thép hình c Thép hình U tại Thái Hòa Phát Nghe tên có thể dễ dàng hình dung được tiết diện của thép hình U. Thép chữ U thường được sử dụng cho các công trình xây dựng dân dụng, làm khung thùng xe, làm tháp ăng ten, làm thành dàn cầu, ứng dụng trong nội thất.

Thép hình V

thép hình v Thép Hình V thép hình v Hình ảnh thép hình chữ V thép hình v Thép hình tại kho Thái Hòa Phát Thép hình V, hay còn gọi là thép L, thép Góc là dòng thép có khả năng chịu được cường lực mạnh và có độ bền bỉ cao, có khả năng chịu được những tác động từ môi trường nhiệt độ và độ ẩm cao, thậm chí trong một số môi trường hóa chất. Đa dạng trong cách sử dụng cộng với khả năng liên kết với các dòng thép khác để tạo nên những kết cấu thiết yếu trong xây dựng và công nghiệp nặng. Thép hình V là một trong những dòng thép được mua bán, giao dịch nhiều nhất trên thị trường sắt thép.

Quá Trình Sản Xuất Thép Hình

Xử lý quặng

Xử lý quặng là bước đầu tiên trong quá trình chế tạo sắt, thép. Chính vì thế đây là một quy trình vô cùng quan trọng, đòi hỏi sự kiểm soát nghiêm ngặt, chặt chẽ. Nguyên liệu chính thường được dùng cho sản xuất là quặng sắt, quặng viên, quặng thiêu kết, và các chất phụ trợ như than cốc, đá vôi. Phế liệu cũng là một loại nguyên liệu nếu được nung sôi ở một nhiệt độ nhất định. Tất cả nguyên liệu được đưa vào lò nung ở nhiệt độ cao phù hợp sẽ tạo thành dòng kim loại nóng chảy.

Tạo dòng thép nóng chảy

Dòng kim loại nóng chảy ở giai đoạn này một lúc sẽ được đưa tới các lò cơ bản hoặc lò hồ quang điện để tách tạp chất, có thể thêm vào một số các kim loại khác và tạo ra sự tương quang giữa các thành phần hóa học. Đây chính là cơ sở để quyết định sản xuất ra loại thép gì, thuộc mác thép nào.

XEM THÊM:  Chuyển tiền từ Vietcombank sang ngân hàng khác mất bao lâu?

Đúc tiếp liệu

Dòng kim loại sau khi qua khỏi giai đoạn hai sẽ được đưa tới lò đúc để tạo thành phôi hoặc một số dòng sản phẩm khác. Thông thường sẽ có 3 loại phôi:

  • Phôi thanh (Billet): Loại phôi này thường được dùng để chế tạo thép cuộn xây dựng và thép có vằn. Có tiết diện phổ biến 100 x 100, 125 x 125, 150 x 150, dài 6-9-12m.
  • Phôi phiến (Slab): Phôi phiến thường được dùng để tạo ra thép cuộn cán nóng, cán nguội, thép tấm cán nóng và cả một số dòng sản phẩm của thép hình U, I, V, H,…
  • Phôi Bloom: Loại phôi này có thể dùng để thay thế cho cả phôi thanh và phôi phiến. Hiện đang được sử dụng rộng rãi trên thị trường.

Sau khi phôi được đúc xong sẽ ở 2 trạng thái khác nhau, trạng thái nóng và trạng thái làm nguội.

  • Trạng thái nóng: Phôi sẽ tiếp tục được giữ ở một nhiệt độ cao nhất định, sau đó được đưa vào một quá trình mới từ đó cán tạo hình ra sản phẩm.
  • Trạng thái nguội: Ở trạng thái này phôi sẽ được làm nguội để tiện cho việc trung chuyển tới các khu vực, nhà mày khác và tiếp tục phục vụ cho mục đích cán tạo sản phẩm.

Cán thép

Đây là công đoạn cuối cùng trong quá trình chế tạo ra các sản phẩm sắt thép. Sau giai đoạn đúc tiếp liệu tạo thành phôi thép, phôi sẽ được đưa tới các nhà máy để Cán tạo hình. Hình dạng như thế nào thì sẽ dùng phôi đem cán, đem ép, đem đổ vào khung để cho ra những sản phẩm mà đơn đặt hàng yêu cầu.

  • Đưa phôi tới các nhà máy chuyên sản xuất thép hình để làm ra những sản phẩm thép hình U, I, V, H, thép ray, thép cừ lòng máng, thép thanh.
  • Đưa phôi tới các nhà máy sắt xây dựng để tạo ra các dòng sắt xây dựng như phi trơn, gân, cuộn,… dựa trên những mác thép tiêu chuẩn.
  • Đưa phôi tới các nhà máy thép tấm để cán ra thép tấm đúc hoặc thép tấm cắt theo quy cách.

thép hình i

Vận chuyển thép hình H & I

Lý do nên chọn thép hình tại Thái Hòa Phát?

+ Thái Hòa Phát cung cấp sắt thép đa dạng về chủng loại và xuất xứ. Quý khách hàng có thể đặt hàng dễ dàng các loại sắt thép chất lượng cao giá tốt từ các nhà phân phối lớn trong nước cũng như sắt thép nhập khẩu nước ngoài như: Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia… thép hình c Hình ảnh giao hàng thép hình U & I + Chất lượng sản phẩm luôn đi kèm với chất lượng dịch vụ, sự uy tín và trung thực trong kinh doanh. Chúng tôi cam kết cung cấp đúng và đầy đủ thông tin sản phẩm cũng như nguồn gốc xuất xứ. + Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc. Với tiêu chí: nhanh chóng, chuyên nghiệp, tiết kiệm. Thái Hòa Phát luôn đưa ra các phương án vận chuyển tối ưu nhất dành cho quý khách hàng.

Thông tin liên hệ

THÁI HÒA PHÁT STEEL

Địa chỉ: DT 824, Ấp Tràm Lạc, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Huyện Đức Hòa, Long An.

Mã số thuế: 1101883113

Hotline: 0971298787 – 0974 894 075

Email: thpsteel8787@gmail.com

Website: firstreal.com.vn.vn

Có thể bạn quan tâm: Cách đăng ký gọi ngoại mạng viettel sim sinh viên

Vậy là đến đây bài viết về BẢNG GIÁ THÉP HÌNH 2021 đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website Firstreal.com.vn

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button