Tài Chính

Các Mệnh Giá Tiền Nga ? Tỷ Giá Quy Đổi Tiền Nga Mới Nhất

Bạn đang quan tâm đến Các Mệnh Giá Tiền Nga ? Tỷ Giá Quy Đổi Tiền Nga Mới Nhất phải không? Nào hãy cùng FIRSTREAL đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Các Mệnh Giá Tiền Nga ? Tỷ Giá Quy Đổi Tiền Nga Mới Nhất tại đây.

Các mệnh giá tiền nga

Bạn đang muốn tìm hiểu về tiền Nga ? Các mệnh giá tiền Nga là gì ? Đồng tiền Nga có tỷ giá quy đổi mới nhất là bao nhiêu ? Cùng đi tìm hiểu các vấn đề liên quan đến tiền Nga.

Contents

Bạn đang xem: Các mệnh giá tiền nga

  • 1 1 Tiền Nga là gì ?
    • 1.1 1.1 Các mệnh giá tiền giấy
    • 1.2 1.2 Các mệnh giá tiền xu
  • 2 2 Tỷ giá quy đổi đồng rúp Nga mới nhất
  • 3 3 Kết Luận

1 Tiền Nga là gì ?

Đồng tiền chính thức được sử dụng nhiều nhất tại Nga có tên gọi là đồng rúp Nga. Tiếng Anh còn được gọi là ruble hay rouble. Ký hiệu của đồng rúp là ₽ và mã trong bộ ISO là RUB. Đây là đồng tiền được sử dụng tại ở các bang được công nhận một phần lớn của Abkhazia và nam Ossetia . Trong lịch sử, một số quốc gia khác chịu ảnh hưởng của Nga và Liên Xô có đơn vị tiền tệ cũng được đặt tên là rúp.

Từ những thế kỷ 14 đến thế kỷ 17 dồng rup không phải là một đồng tiền mà là một đơn vị trọng lượng. Qua nhiều biến cố lịch sử đồng tiền Nga lần đầu tiên xuất hiện vào đầu thế kỷ 19. Tiền rúp Nga tồn tại dưới dạng tiền xu và được làm bằng nhôm. Đồng rúp là đồng tiền có lịch sử lâu đời nhất sau tiền đồng Bảng Anh và đồng tiền thập phân trên thế giới.

XEM THÊM:  Chữ Kí Tên Huy Phong Thủy ❤️️ Mẫu Chữ Ký Đẹp Tên Huy

Tiền Nga

Tiền Nga

>>> Bạn muốn nghe gọi và sử dụng sim 4G thoải mái tại Nga: Sim du lịch Nga

Hiện tại tiền rúp Nga tốn tại dưới dạng tiền xu và tiền giấy. Với đơn vị của tiền xu so với tiền giấy là 1 rúp = 100 kopeks. Tiền rúp Nga được phát hành và quản lý bởi ngân hàng Trung ương Nga.

Tỷ giá quy đổi tiền Nga hôm nay là : 1P = 355.41 VNĐ. Qua đây có thể thấy độ chênh lệch của tiền Nga với tiền Việt thấp hơn so với các tiền của nước khác.

[related id=”1″]

1.1 Các mệnh giá tiền giấy

Vào ngày 1 tháng 1 năm 1998 tiền giấy rup Nga được giới thiệu dưới các mệnh giá 5₽, 10₽, 50₽, 100₽ và 500₽. Sau đó lần lượt các mệnh giá lớn hơn được phát hành là tờ 5000P và tờ 1000P. Các loạt sử đổi tiếp theo cho loạt tiền vào năm 2001, 2004 và 2010.

Xem thêm: X-men: phượng hoàng bóng tối diễn viên

Năm 2016 ngân hàng Trung ương Nga dự định sẽ giới thiệu thêm hai mệnh giá mới là 200P và 2000P. Trên các tờ tiền mới này sẽ có in biểu tượng của các địa điểm, đài tưởng niệm liên quan đến lịch sử nước Nga.

Tiền giấy Nga

Tiền giấy Nga

Ngoài ra năm 2018 để kỷ niệm nước Nga là nước chủ nhà tổ chức Worl Cup ngân hàng đã cho ra loạt tiền kỷ niệm. Trên đó có những biểu tượng của đá bóng. Tuy đã được phát hành nhưng tiền kỷ niệm không rút được tại các cây ATM.

XEM THÊM:  Dầu ăn Tường An

Hiện tại các mệnh giá của tiền giấy rup Nga lưu hành là 50P, 100P, 200P, 500P, 1000P, 2000P, 5000P và có 2 mệnh giá ít dùng là 5P và 10P.

1.2 Các mệnh giá tiền xu

Tiền xu của Nga được làm bằng những đồng hợp kim loại chống gỉ như đồng, niken và kẽm. Ban đầu các mệnh giá tiền xu là 1 ,5, 10 ko. Sau đó trải qua nhiều thay đổi các mệnh giá tiền xu hiện tại là 1₽, 2₽, 5₽, 10₽ và hiếm khi sử dụng các đồng 1 коп, 5 коп, 10 коп, 50 kon.

Tiền xu Nga

Tiền xu Nga

>>> Bạn muốn cả nhóm được dùng internet thoải mái tại Nga hãy xem : Thuê wifi đi Nga

2 Tỷ giá quy đổi đồng rúp Nga mới nhất

Theo tỷ giá trên ta có thể quy đổi:

5P = 1 762.10 VNĐ ( Một nghìn bảy trăm sáu hai đồng )

10P = 3 524.20 VNĐ ( Ba nghìn năm trăm hai tư đồng )

Xem thêm: Top 10 bộ phim Việt Nam hay nhất 2016

50P = 17 620.99 VNĐ ( Mười bảy nghìn sáu trăm hai mươi đồng )

100P = 35 241.98 VNĐ ( Ba năm nghìn hai trăm bốn mốt đồng )

200P = 70 483.96 VNĐ ( Bảy mươi nghìn bốn trăm tám ba đồng )

500P = 176 209.89 VNĐ ( Một trăm bảy sáu nghìn hai trăm linh chín đồng )

1000P = 352 419.79 VNĐ ( Ba trăm năm ha nghìn bốn trăm mười chín đồng )

2000P = 704 839.57 VNĐ ( Bảy trăm linh tư nghìn tám trăm ba chín đồng )

5000P = 1 762 098.93 VNĐ ( Một triệu bảy trăm sáu hai nghìn không trăm chín tám đồng )

XEM THÊM:  Chức Năng Nhiệm Vụ Của Phó Giám Đốc Kinh Doanh

1 kon = 3.524 VNĐ ( Ba đồng rưỡi )

5 kon = 17.621 ( Mười bảy đồng rưỡi )

10 kon = 35.24 ( Ba năm đồng )

[related id=”2″]

3 Kết Luận

Vậy tiền tệ chính thức của Nga là đồng rúp. Tiền rup tồn tại dưới hai dạng tiền giấy và tiền xu. Tỷ giá quy đổi có thể nói là từ 5P = 1700 VNĐ. Đây là tỷ giá quy đổi áng chừng không chính xác bạn có thể dựa vào đây để tính toán. Muốn có được tỷ giá chính xác bạn có thể xem bảng cập nhật tỷ giá hàng ngày.

Có thể bạn quan tâm: “Cha này hai lần gặp đi với hai cô khác nhau, đã thế ngồi với bạn gái mà còn đong đưa với người khác là sao?”

Tags: nga

Vậy là đến đây bài viết về Các Mệnh Giá Tiền Nga ? Tỷ Giá Quy Đổi Tiền Nga Mới Nhất đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website Firstreal.com.vn

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button