Tài Chính

CÓ ĐÁP ÁN – BỘ ĐỀ ÔN THI KINH TẾ VI MÔ UEH

Bạn đang quan tâm đến CÓ ĐÁP ÁN – BỘ ĐỀ ÔN THI KINH TẾ VI MÔ UEH phải không? Nào hãy cùng FIRSTREAL đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO CÓ ĐÁP ÁN – BỘ ĐỀ ÔN THI KINH TẾ VI MÔ UEH tại đây.

đề thi môn kinh tế vi mô có đáp án

1

ĐỀ 1

1 / Khái niệm nào sau đây không thể lí giải bằng đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) a Cung cầu. b Quy luật chi phí cơ hội tăng dần.

c Sự khan hiếm. d Chi phí cơ hội 2 / Chính phủ các nước hiện nay có các giải pháp kinh tế khác nhau trước tình hình suy thoái kinh tế hiện nay, vấn đề này thuộc về a Kinh tế vi mô, chuẩn tắc b Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc

Bạn đang xem: đề thi môn kinh tế vi mô có đáp án

c Kinh tế vĩ mô, thực chứng d Kinh tế vi mô, thực chứng 3 / Qui luật nào sau đây quyết định dạng của đường giới hạn khả năng sản xuất? a Qui luật năng suất biên giảm dần b Qui luật cung

c Qui luật cầu d Qui luật cung – cầu 4 / Các hệ thống kinh tế giải quyết các vấn đề cơ bản :sản xuất cái gì? số lượng bao nhiêu? sản xuất như thế nào? sản xuất cho ai? xuất phát từ đặc điểm: a Nguồn cung của nền kinh tế. b Đặc điểm tự nhiên

c Tài nguyên có giới hạn. d Nhu cầu của xã hội 5 / Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền, cạnh tranh với nhau bằng việc: a Bán ra các sản phẩm riêng biệt, nhưng có thể thay thế nhau b Bán ra sản phẩm hoàn toàn không có sản phẩm khác thay thế được c Bán ra các sản phẩm có thể thay thế nhau một cách hoàn toàn d Cả ba câu đều sai 6 / Đường cầu của doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền: a Là đường cầu dốc xuống từ trái sang phải b Là đường cầu thẳng đứng song song trục giá c Là đường cầu của toàn bộ thị trường

d Là đường cầu nằm ngang song song trục sản lượng

7 / Trong “mô hình đường cầu gãy” (The kinked demand curve model), tại điểm gãy của đường cầu, khi doanh nghiệp có chi phí biên MC thay đổi thì: a Giá P tăng, sản lượng Q giảm b Giá P tăng, sản lượng Q không đổi

c Giá P không đổi, sản lượng Q giảm d Giá P và sản lượng Q không đổi 8 / Trong “mô hình đường cầu gãy” (The kinked demand curve model) khi một doanh nghiệp giảm giá thì các doanh nghiệp còn lại sẽ: a Giảm giá b Không thay đổi giá

c Không biết được d Tăng giá 9 / Hiện nay chiến lược cạnh tranh chủ yếu của các xí nghiệp độc quyền nhóm là: a Cạnh tranh về quảng cáo và các dịch vụ hậu mãi b Cạnh tranh về sản lượng

c Cạnh tranh về giá cả d Các câu trên đều sai

10 / Đặc điểm cơ bản của ngành cạnh tranh độc quyền là: a Mỗi doanh nghiệp chỉ có khả năng hạn chế ảnh hưởng tới giá cả sản phẩm của mình

2

b Có nhiều doanh nghiệp sản xuất ra những sản phẩm có thể dễ thay thế cho nhau

c Cả hai câu đều sai d Cả hai câu đều đúng

11 / Hàm số cầu & hàm số cung sản phẩm X lần lượt là : P = 70 – 2Q ; P = 10 + 4Q. Thặng dư của người tiêu thụ (CS) & thặng dư của nhà sản xuất (PS) là :

a CS = 150 & Ps = 200

b CS = 100 & PS = 200

c CS = 200 & PS = 100 d CS = 150 & PS = 150

12 / Gỉa sử sản phẩm X có hàm số cung và cầu như sau:Qd = 180 – 3P, Qs = 30 + 2P, nếu chính phủ đánh thuế vào sản phẩm làm cho lượng cân bằng giảm xuống còn 78 , thì số tiền thuế chính phủ đánh vào sản phẩm là

a 10 b 3 c 12 d 5

13 / Chính phủ đánh thuế mặt hàng bia chai là 500đ/ chai đã làm cho giá tăng từ 2500đ / chai lên 2700 đ/ chai. Vậy mặt hàng trên có cầu co giãn:

a Nhiều.

b ÍT

c Co giãn hoàn toàn. d Hoàn toàn không co giãn.

14 / Một sản phẩm có hàm số cầu thị trường và hàm số cung thị trường lần lượt QD = -2P + 200 và QS = 2P – 40 .Nếu chính phủ tăng thuế là 10$/sản phẩm, tổn thất vô ích (hay lượng tích động số mất hay thiệt hại mà xã hội phải chịu) do việc đánh thuế của chính phủ trên sản phẩm này là:

a P = 40$ b P = 60$ c P = 70$ d P = 50$

15 / Mặt hàng X có độ co giãn cầu theo giá là Ed = – 2 , khi giá của X tăng lên trong điều kiện các yếu tố khác không đổi ,thì lượng cầu của mặt hàng Y sẽ

a Tăng lên.

b Gỉam xuống

c Không thay đổi d Các câu trên đều sai

. 16 / Khi giá của Y tăng làm cho lượng cầu của X giảm trong điều kiện các yếu tố khác không đổi. Vậy 2 sản phẩm X và Y có mối quan hệ:

a Thay thế cho nhau.

b Độc lập với nhau.

c Bổ sung cho nhau. d Các câu trên đều sai.

17 / Gỉa sử hàm số cầu thị trường của một loại nông sản:Qd = – 2P + 80, và lượng cung nông sản trong mùa vụ là 50 spếu chính phủ trợ cấp cho người sản xuất là 2 đvt/sp thì tổng doanh thu của họ trong mùa vụ này là:

a 850

b 950

c 750 d Không có câu nào đúng

.

18 / Hàm số cầu cà phê vùng Tây nguyên hằng năm được xác định là : Qd = 480 – 0,1P. [ đvt : P($/tấn), Q(tấn) ]. Sản lượng cà phê năm trước Qs 1 = 270 000 tấn. Sản lượng cà phê năm nay Qs 2 = 280 000 tấn. Giá cà phê

năm trước (P 1 ) & năm nay (P 2 ) trên thị trường là :

a P 1 = 2 100 000 & P 2 = 2 000 000

b P 1 = 2 100 000 & P 2 = 1 950 000

c P 1 = 2 000 000 & P 2 = 2 100 000

d Các câu kia đều sai

19 / Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, chính phủ đánh thuế không theo sản lựơng sẽ ảnh hưởng:

a Người tiêu dùng và ngừoi sản xuất cùng gánh

b P tăng

c Q giảm d Tất cả các câu trên đều sai.

4

a Đạt được mức hữu dụng như nhau

b Đạt được mức hữu dụng giảm dần

c Đạt được mức hữu dụng tăng dần d Sử dụng hết số tiền mà mình có

29 / Giả sử người tiêu dùng dành hết thu nhập I để mua 2 loại hàng hoá X, Y với đơn giá là PX, PY và số lượng là

x, y và đạt được lợi ích tối đa có:

a MUX/PX = MUY/PY

b MRSxy = Px/Py

c MUX/ MUY = Px/PY

d Các câu trên đều đúng

30 / Trong giới hạn ngân sách và sở thích, để tối đa hóa hữu dụng người tiêu thụ mua số lượng sản phẩm theo nguyên tắc:

a Hữu dụng biên của các sản phẩm phải bằng nhau. b Số tiền chi tiêu cho các sản phẩm phải bằng nhau.

c Hữu dụng biên trên mỗi đơn vị tiền của các sản phẩm phải bằng nhau.

d Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá rẽ hơn.

31 / Nếu Lộc mua 10 sản phẩm X và 20 sản phẩm Y, với giá Px = 100$/SP; Py = 200$/SP. Hữu dụng biên của chúng là MUx = 20đvhd; MUy = 50đvhd. Để đạt tổng hữu dụng tối đa Lộc nên:

a Tăng lượng Y, giảm lượng X

b Giữ nguyên lượng X, giảm lượng Y

c Giữ nguyên số lượng hai sản phẩm d Tăng lượng X, giảm lượng Y

32 / X và Y là hai mặt hàng thay thế hoàn toàn và tỷ lệ thay thế biên MRSXY = -ΔY/ΔX = – 2. Nếu Px = 3Py thì rổ

hàng người tiêu dùng mua:

a Chỉ có hàng X

b Có cả X và Y

c Chỉ có hàng Y d Các câu trên đều sai.

33 / Tỷ lệ thay thế biên của 2 sản phẩm X và Y giảm dần, điều đó chứng tỏ rằng đường cong bàng quan (đẳng ích) của 2 sản phẩm có dạng

a Là đường thẳng dốc xuống dưới từ trái sang phải.

b Mặt lồi hướng về gốc tọa độ.

c Mặt lõm hướng về gốc tọa độ d Không có câu nào đúng

34 / Một người tiêu thụ dành một số tiền là 2 triệu đồng / tháng để chi tiêu cho 2 sản phẩm X và Y với giá của X là 20000 đồng và của Y là 50000. đường ngân sách của người này là:

a X = 5Y /2 +

b Y = 2X / 5 +

c Cả a và b đều sai. d Cả a và b đều đúng.

35 / Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí dài hạn:LTC = Q 2 + 64, mức giá cân bằng dài hạn:

a 8 b 16 c 64 d 32

36 / Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn như sau. Điểm hòa vốn và điểm đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp là những điểm tương ứng với các mức sản lượng:

Q: 0 10 12 14 16 18 20

TC: 80 115 130 146 168 200 250

a Q = 10 và Q = 14

b Q = 10 và Q = 12

c Q = 12 và Q = 14 d Không có câu nào đúng

5

37 / Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí: TC = Q 2 + 300 Q +100 , Nếu giá thị trường là 1100 thì thặng dư sản xuất của doanh nghiệp:

a 160 b 320 c 400.

d Các câu trên đều sai

38 / Đối với doanh nghiệp, khi tăng sản lượng tổng lợi nhuận bị giảm, cho biết:

a Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên.

b Doanh thu biên bằng chi phí biên.

c Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên. d Các câu trên đều sai.

39 / Thị trường cạnh tranh hoàn toàn có 200 doanh nghiệp, mỗi doanh nghiệp có hàm chi phí sản xuất ngắn hạn:TC = 10q 2 + 10 q + 450 .Vậy hàm cung ngắn hạn của thị trường:

a P = 2000 + 4 Q

b Q = 100 P – 10

c P = (Q/10) + 10 d Không có câu nào dúng

40 / Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là:

a Phần đường SMC từ AVC min trở lên.

b Phần đường SMC từ AC min trở lên.

c Là nhánh bên phải của đường SMC. d Các câu trên đều sai.

41 / Đường cung của ngành cạnh tranh hoàn toàn trong dài hạn co giãn nhiều hơn trong ngắn hạn là do:

a Sự gia nhập và rời khỏi ngành của các xí nghiệp.

b Các xí nghiệp trong ngành tăng giảm sản lượng bằng cách thay đổi số lượng các yếu tố sản xuất sử dụng

c Cả a và b đều đúng d Cả a và b đều sai

42 / Trong dài hạn của thị trường cạnh tranh hoàn toàn, khi các xí nghiệp gia nhập hoặc rời bỏ ngành sẽ dẫn đến tác động

a Gía cả sản phẩm trên thị trường thay đổi

b Chi phí sản xuất của xí nghiệp sẽ thay đổi

c Cả a và b đều sai d Cả a và b đều đúng

43 / Năng suất trung bình của 2 người lao động là 20, năng suất biên của người lao động thứ 3 là 17, vậy năng suất trung bình của 3 người lao động là:

a 12,33 b 18,5 c 19 d 14

XEM THÊM:  DÒNG TIỀN LÀ GÌ? LÀM SAO ĐỂ QUẢN LÝ DÒNG TIỀN HIỆU QUẢ TRONG KINH DOANH?

44 / Hàm tỗng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp như sau: TC = Q 2 + 40 Q + 10, chi phí trung bình ở

mức sản lượng 1000 sp là:

a 1050 b 2040 c 1 d Các câu trên đều sai.

45 / Sản lượng tối ưu của 1 quy mô sản xuất có hiệu quả là sản lượng có:

a AFC nin b AVC min c MC min d Các câu trên sai

46 / Cho hàm sản xuất Q = aX – bX 2 với X là yếu tố sản xuất biến đổi.

a Đường MPx dốc hơn đường APx

b Đường APx dốc hơn đường MPx

c Đường MPx có dạng parabol d Đường APx có dạng parabol

47 / Độ dốc của đường đẳng lượng là:

a Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất

b Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của 2 yếu tố sản xuất

c Cả a và b đều sai. d Cả a và b đều đúng

7

c Doanh nghiệp kinh doanh luôn có lợi nhuận.

d Doanh thu cực đại khi MR = 0

5 / Giải pháp can thiệp nào của Chính phủ đối với doanh nghiệp trong thị trường độc quyền hoàn toàn buộc doanh nghiệp phải gia tăng sản lượng cao nhất :

a Đánh thuế theo sản lượng. b Quy định giá trần bằng với MR.

c Đánh thuế không theo sản lượng.

d Quy định giá trần bằng với giao điểm giữa đừơng cầu và đường MC.

6 / Phát biểu nào sau đây không đúng:

a Hệ số góc của đường doanh thu biên gấp đôi hệ số góc của đường cầu

b Chính phủ đánh thuế lợi tức đối với doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn sẽ làm cho giá và sản lượng không đổi

c Đường tổng doanh thu của độc quyền hoàn toàn là một hàm bậc 2

d Mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn tại đó P = MC

7 / Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC = Q 2 /10 +400Q +3.000, hàm số cầu thị trường có dạng:P = – Q /20 +2200. Mếu chính phủ đánh thuế là 150đ/sp thì lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp này đạt được là :

a 1.

b 2.

c 2. d Các câu trên đều sai.

8 / Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm số cầu thị trường có dạng:P = – Q + 2400.Ở mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận có hệ số co giãn của cầu theo giá là -3, chi phí biên là 10ậy giá bán ở mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận:

a 20 b 10 c 15 d Các câu trên đều sai

9 / Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 sản phẩm X và Y (MRSxy) thể hiện:

a Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường

b Độ dốc của đường ngân sách

c Tỷ gía giữa 2 sản phẩm

d Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng hữu dụng không đổi

10 / Trên hệ trục 2 chiều thông thường, số lượng mặt hàng X biểu diễn ở trục hoành, số lượng mặt hàng Y biểu diễn ở trục tung. Khi thu nhập thay đổi, các yếu tố khác không đổi, đường thu nhập-tiêu dùng là một đường dốc lên, ta có thể kết luận gì về hai hàng hoá này đối với người tiêu dùng:

a X là hàng hoá thông thường, Y là hàng hoá cấp thấp.

b X và Y đều là hàng hoá thông thường.

c X và Y đều là hàng hoá cấp thấp. d X là hàng hoá cấp thấp, Y là hàng hoá thông thường.

11 / Đối với sản phẩm cấp thấp, tác động thay thế và tác động thu nhập:

a Có thể cùng chiều hay ngược chiều

b Ngược chiều nhau

c Cùng chiều với nhau d Các câu trên đều sai

Xem thêm: LỖI SIM KHÔNG HỢP LỆ IPHONE 5

12 / Tỷ lệ thay thế biên giữa hai mặt hàng X và Y được thể hiện là:

a Độ dốc của đường đẳng ích

b Tỷ lệ giá cả của hai loại hàng hóa X và Y

c Độ dốc của đường tổng hữu dụng d Độ dốc của đường ngân sách

8

13 / Giả sử người tiêu dùng dành hết thu nhập I để mua 2 loại hàng hoá X, Y với đơn giá là PX, PY và số lượng là

x, y và đạt được lợi ích tối đa có:

a MUX/ MUY = Px/PY

b MRSxy = Px/Py

c MUX/PX = MUY/PY

d Các câu trên đều đúng

14 / Một người dành một khỏan thu nhập I = 600 ngàn đồng, chi tiêu hết cho 2 loại sản phẩm X và Y với PX = 10

ngàn đồng/sp; PY = 30ngàn đồng/sp, hàm tổng lợi ích ( hữu dụng ) của người này phụ thuộc vào số lượng X và Y

tiêu dùng TU(x,y) = 2xy. Tại phương án tiêu dùng tối ưu, số lượng x và y người này mua là:

a x = 20 và y = 60

b x = 10 và y = 30

c x = 30 và y = 10 d x = 60 và y = 20

15 / Hàm số cầu cá nhân có dạng: P = – q /2 + 40, trên thị trường của sản phẩm X có 50 người tiêu thụ có hàm số cầu giống nhau hoàn toànậy hàm số cầu thị trường có dạng:

a P = – Q/ 100 + 2

b P = – 25 Q + 40

c P = – 25 Q + 800

d P = – Q/100 + 40

16 / Tỷ lệ thay thế biên của 2 sản phẩm X và Y giảm dần, điều đó chứng tỏ rằng đường cong bàng quan (đẳng ích) của 2 sản phẩm có dạng

a Mặt lõm hướng về gốc tọa độ

b Là đường thẳng dốc xuống dưới từ trái sang phải.

c Mặt lồi hướng về gốc tọa độ. d Không có câu nào đúng

17 / Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí: TC = Q 2 + 300 Q +100 , Nếu giá thị trường là 1100 thì thặng dư sản xuất của doanh nghiệp:

a 160.

b 320.

c 400. d Các câu trên đều sai.

18 / Trong ngắn hạn của thị trường cạnh tranh hoàn toàn, khi giá các yếu tố sản xuất biến đổi tăng lên, sản lượng của xí nghiệp sẽ

a Gỉam

b Không thay đổi

c Tăng d Các câu trên đều sai

19 / Khi giá bán nhỏ hơn chi phí trung bình, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn nên:

a Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: P = MC

b Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: MR = MC

c Ngừng sản xuất. d Các câu trên đều có thể xảy ra

20 / Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn như sau. Điểm hòa vốn và điểm đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp là những điểm tương ứng với các mức sản lượng:

Q: 0 10 12 14 16 18 20

TC: 80 115 130 146 168 200 250

a Q = 10 và Q = 14

b Q = 10 và Q = 12

c Q = 12 và Q = 14 d Không có câu nào đúng

21 / Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí dài hạn:LTC = Q 2 + 64, mức giá cân bằng dài hạn:

a 64 b 8 c 16 d 32

10

a Quy luật chi phí cơ hội tăng dần.

b Sự khan hiếm.

c Cung cầu. d Chi phí cơ hội

32 / Chính phủ các nước hiện nay có các giải pháp kinh tế khác nhau trước tình hình suy thoái kinh tế hiện nay, vấn đề này thuộc về

a Kinh tế vi mô, chuẩn tắc

b Kinh tế vĩ mô, thực chứng

c Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc d Kinh tế vi mô, thực chứng

33 / Chọn lựa tại một điểm không nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất là :

a Không thể thực hiện được

b Không thể thực hiện được hoặc thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả

c Thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả

d Thực hiện được và nền kinh tế hoạt động hiệu quả

34 / Điểm khác biệt căn bản giữa mô hình kinh tế hỗn hợp và mô hình kinh tế thị trường là:

a Nhà nước tham gia quản lí kinh tế.

b Nhà nước quản lí ngân sách.

c Nhà nước quản lí các quỷ phúc lợi d Các câu trên đều sai.

35 / Độ dốc của đường đẳng phí phản ánh :

a Chi phí cơ hội của việc mua thêm một đơn vị đầu vào với mức tổng chi phí và giá cả của các đầu vào đã cho

b Tập hợp tất cả các kết hợp giữa vốn và lao động mà doanh nghiệp có thể mua với mức tổng chi phí và giá cả của các đầu vào đã cho

c Năng suất biên giảm dần d Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của hai đầu vào

36 / Sản lượng tối ưu của 1 quy mô sản xuất có hiệu quả là sản lượng có:

a AVC min b MC min c AFC nin d Các câu trên sai

37 / Một xí nghiệp sản xuất một loại sản phẩm X có hàm sản xuất có dạng: Q = 2K(L – 2), trong đó K và L là hai yếu tố sản xuất có giá tương ứng PK = 600 đvt, PL = 300 đvt, tổng chi phí sản xuất là 15 đvt. Vậy sản lượng tối đa đạt được:

a 576 b 560 c 480 d Các câu trên đều sai.

38 / Nếu đường đẳng lượng là đường thẳng thì :

a Chỉ có một cách kết hợp các yếu tố đầu vào.

b Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của 2 yếu tố sản xuất không đổi

c Tỷ số giá cả của các yếu sản xụất không đổi. d Năng suất biên của các yếu tố sản xuất bằng nhau.

39 / Độ dốc của đường đẳng lượng là:

a Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của 2 yếu tố sản xuất

b Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất

c Cả a và b đều sai. d Cả a và b đều đúng

40 / Phát biểu nào sau đây đúng với khái niệm ngắn hạn trong kinh tế học:

a Doanh nghiệp có thể thay đổi quy mô sản xuất.

b Doanh nghiệp có thể thay đổi sản lượng.

c Thời gian ngắn hơn 1 năm. d Tất cả các yếu tố sản xuất đều thay đổi.

11

41 / Một xí nghiệp sử dụng hai yếu tố sản xuất vốn (K) , lao động (L) , để sản xuất một loại sản phẩm X, phối hợp tối ưu của hai yếu tố sản xuất phải thỏa mãn :

a K = L

b MPK /PL = MPL / PK

c MPK / PK = MPL / PL d MPK = MPL

42 / Độ dốc của đường đẳng phí là:

a Tỷ số giá cả của 2 yếu tố sản xuất.

b Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất.

c Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của 2 yếu tố sản xuất. d Các câu trên đều sai

43 / Một người tiêu thụ có thu nhập là 1000đvt, lượng cầu sản phẩm X là 10 sp, khi thu nhập tăng lên là 1200đvt, lượng cầu của sản phẩm X tăng lên là 13 sp, vậy sản phẩm X thuộc hàng

a Hàng thông thường.

b Hàng cấp thấp.

c Hàng xa xỉ d Hàng thiết yếu

44 / Suy thoái kinh tế toàn cầu đã làm giảm mức cầu dầu mỏ nên giá dầu mỏ giảm mạnh. Có thể minh hoạ sự kiện này trên đồ thị (trục tung ghi giá, trục hoành ghi lượng cầu) bằng cách:

XEM THÊM:  Tổng hợp những loại cổ phiếu giá rẻ tiềm năng 2022

a Vẽ đường cầu dịch chuyển sag phải

b Vẽ đường cầu dịch chuyển sang trái

c Vẽ một đường cầu có độ dốc âm d Vẽ một đường cầu thẳng đứng

45 / Câu phát biểu nào sau đây đúng trong các câu sau đây:

a Hệ số co giãn cầu theo thu nhập đối với hàng xa xỉ lớn hơn 1.

b Hệ số co giãn cầu theo thu nhập của hàng thông thường là âm.

c Hệ số co giãn tại 1 điểm trên đường cầu luôn luôn lớn hơn 1.

d Hệ số co giãn chéo của 2 sản phẩm thay thế là âm.

46 / Hàm số cung sản phẩm Y dạng tuyến tính nào dưới đây theo bạn là thích hợp nhất :

a Py = – 10 + 2Qy

b Py = 10 + 2Qy

c Py = 2Qy d Các hàm số kia đều không thích hợp.

47 / Hàm số cầu thị trường của một sản phẩm có dạng P = – Q/2 + 40.Ở mức giá P = 30, hệ số co giãn cầu theo giá sẽ là:

a Ed = – 3/4 b Ed = – 3 c Ed = -4/

d Không có câu nào đúng

48 / Khi giá của Y là 400đ/sp thì lượng cầu của X là 5000 sp, khi giá của Y tăng lên là 600 đ/sp thì lượng cầu của X tăng lên là 6000 sp, với các yếu tố khác không đổi, có thể kết luận X và Y là 2 sản phẩm:

a Thay thế nhau có Exy = 0,

b Bổ sung nhau có Exy = 0,

c Thay thế nhau có Exy = 2, d Bổ sung nhau có Exy = 0,

49 / Giá của đường tăng và lượng đường mua bán giảm. Nguyên nhân gây ra hiện tượng này là do :

a Mía năm nay bị mất mùa.

b Thu nhập của dân chúng tăng lên

c Y học khuyến cáo ăn nhiều đường có hại sức khỏe. d Các câu trên đều sai

50 / Hàm số cầu thị trường của một sản phẩm có dạng: P = – Q/4 + 280, từ mức giá P = 200 nếu giá thị trường giảm xuống thì tổng chi tiêu của ngưởi tiêu thụ sẽ

a Không thay đổi b Tăng lên

13

b Mỗi doanh nghiệp chỉ có khả năng hạn chế ảnh hưởng tới giá cả sản phẩm của mình

c Cả hai câu đều sai d Cả hai câu đều đúng

7 / Một người dành một khoản thu nhập I = 600 ngàn đồng, chi tiêu hết cho 2 loại sản phẩm X và Y với PX = 10

ngàn đồng/sp; PY = 30ngàn đồng/sp, hàm tổng lợi ích (hữu dụng) của người này phụ thuộc vào số lượng X và Y

tiêu dùng TU(x,y) = 2xy. Tại phương án tiêu dùng tối ưu, tổng hữu dụng là:

a TU(x,y) = 2400

b TU(x,y) = 1200

c TU(x,y) = 600 d TU(x,y) = 300

8 / Đường tiêu dùng theo giá là tập hợp các phương án tiêu dùng tối ưu giữa hai sản phẩm khi:

a Thu nhập và giá sản phẩm đều thay đổi

b Chỉ có giá 1 sản phẩm thay đổi

c Chỉ có thu nhập thay đổi d Các câu trên đều sai

9 / Tìm câu sai trong các câu dưới đây:

a Đường đẳng ích (đường cong bàng quan) thể hiện các phối hợp khác nhau về 2 loại hàng hoá cùng mang lại một mức thoả mãn cho người tiêu dùng

b Các đường đẳng ích thường lồi về phía gốc O

c Đường đẳng ích luôn có độ dốc bằng tỷ giá của 2 hàng hoá

d Tỷ lệ thay thế biên thể hiện sự đánh đổi giữa 2 sản phẩm sao cho tổng mức thoả mãn không đổi

10 / Ông A đã chi hết thu nhập để mua hai sản phẩm X và Y với số lượng tương ứng là x và y. Với phương án tiêu dùng hiện tại thì : MUx / Px < MUy / Py. Để đạt tổng lợi ích lớn hơn Ông A sẽ điều chỉnh phương án tiêu dùng hiện

tại theo hướng :

a Mua sản phẩm Y nhiều hơn và mua sản phẩm X với số lượng như cũ.

b Mua sản phẩm X ít hơn và mua sản phẩm Y nhiều hơn.

c Mua sản phẩm X nhiều hơn và mua sản phẩm Y ít hơn.

d Mua sản phẩm X ít hơn và mua sản phẩm Y với số lượng như cũ.

11 / Trong giới hạn ngân sách và sở thích, để tối đa hóa hữu dụng người tiêu thụ mua số lượng sản phẩm theo nguyên tắc:

a Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá rẽ hơn.

b Hữu dụng biên của các sản phẩm phải bằng nhau.

c Hữu dụng biên trên mỗi đơn vị tiền của các sản phẩm phải bằng nhau.

d Số tiền chi tiêu cho các sản phẩm phải bằng nhau.

12 / Đường đẳng ích biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng giữa hai loại sản phẩm mà người tiêu dùng:

a Đạt được mức hữu dụng tăng dần

b Đạt được mức hữu dụng giảm dần

c Sử dụng hết số tiền mà mình có d Đạt được mức hữu dụng như nhau

13 / Trên hệ trục 2 chiều thông thường, số lượng mặt hàng X biểu diễn ở trục hoành, số lượng mặt hàng Y biểu diễn ở trục tung. Khi thu nhập thay đổi, các yếu tố khác không đổi, đường thu nhập-tiêu dùng là một đường dốc lên, ta có thể kết luận gì về hai hàng hoá này đối với người tiêu dùng:

a X và Y đều là hàng hoá cấp thấp.

b X và Y đều là hàng hoá thông thường.

c X là hàng hoá cấp thấp, Y là hàng hoá thông thường. d X là hàng hoá thông thường, Y là hàng hoá cấp thấp

14

Xem thêm: Phân tích kỹ thuật

. 14 / Tìm câu đúng trong các câu sau đây:

a Thặng dư tiêu dùng trên thị trường là phần diện tích nằm bên dưới giá thi trường và bên trên đường cung thị trường.

b Đường tiêu thụ giá cả là một đường tập hợp những phối hợp tối đa hóa hữu dụng khi thu nhập thay đổi trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

c Đường tiêu thụ thu nhập là một đường tập hợp những phối hợp tối đa hóa hữu dụng khi giá cả thay đổi trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

d Các câu trên đều sai

15 / Các hệ thống kinh tế giải quyết các vấn đề cơ bản :sản xuất cái gì? số lượng bao nhiêu? sản xuất như thế nào? sản xuất cho ai? xuất phát từ đặc điểm:

a Nguồn cung của nền kinh tế.

b Nhu cầu của xã hội

c Đặc điểm tự nhiên d Tài nguyên có giới hạn.

16 / Khái niệm nào sau đây không thể lí giải bằng đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF)

a Sự khan hiếm.

b Cung cầu.

c Chi phí cơ hội d Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

. 17 / Chính phủ các nước hiện nay có các giải pháp kinh tế khác nhau trước tình hình suy thoái kinh tế hiện nay, vấn đề này thuộc về

a Kinh tế vi mô, chuẩn tắc

b Kinh tế vĩ mô, thực chứng

c Kinh tế vi mô, thực chứng d Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc

18 / Điểm khác biệt căn bản giữa mô hình kinh tế hỗn hợp và mô hình kinh tế thị trường là:

a Nhà nước quản lí ngân sách.

b Nhà nước tham gia quản lí kinh tế.

c Nhà nước quản lí các quỷ phúc lợi d Các câu trên đều sai.

19 / Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí biên MC = Q, bán hàng trên hai thị trường có hàm số cầu như sau: P 1 = – Q /10 +120, P 2 = – Q /10 + 180, Nếu doanh nghiệp phân biệt giá trên hai thị trường thì giá

thích hợp trên hai thị trường là:

a 109,09 và 163,

b 110 và 165

c 136,37 và 165 d Các câu trên đều sai

20 / Mục tiêu doanh thu tối đa của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn phải thỏa mãn điều kiện:

a MR = MC b P = MC c TR = TC d MR = 0

21 / Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC = Q 2 -5Q +100, hàm số cầu thị trường có dạng:P = – 2Q + 55. Ở mức sản lượng 13,75 sp thì doanh nghiệp :

a Tối đa hóa lợi mhuận

b Tối đa hóa sản lượng mà không bị lỗ.

c Tối đa hóa doanh thu. d Các câu trên đều sai.

22 / Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC = Q 2 + 60 Q +15, hàm số cầu thị trường có dạng:P = – 2Q +180. Mức giá bán để đạt được lợi nhuận tối đa:

a 140 b 100 c 120 d Các câu trên đều sai.

23 / Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, chính phủ quy định giá trần sẽ có lợi cho

a Người tiêu dùng b Người tiêu dùng và chính phủ

16

a Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: MR = MC

b Ngừng sản xuất.

c Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: P = MC d Các câu trên đều có thể xảy ra

36 / Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn như sau. Điểm hòa vốn và điểm đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp là những điểm tương ứng với các mức sản lượng:

Q: 0 10 12 14 16 18 20

TC: 80 115 130 146 168 200 250

a Q = 10 và Q = 12

b Q = 12 và Q = 14

c Q = 10 và Q = 14 d Không có câu nào đúng

37 / Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn nếu các doanh nghiệp mới gia nhập làm cho lượng cầu yếu tố sản xuất tăng nhưng giá các yếu tố sản xuất không đổi thì đường cung dài hạn của ngành sẽ:

a Nằm ngang b Dốc xuống dưới c Dốc lên trên d Thẳng đứng

38 / Điều kiện cân bằng dài hạn của một thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

a SAC min = LAC min b LMC = SMC = MR = P

c Quy mô sản xuất của doanh nghiệp là quy mô sản xuất tối ưu

d Các câu trên đều đúng

39 / Đường cung của ngành cạnh tranh hoàn toàn trong dài hạn co giãn nhiều hơn trong ngắn hạn là do:

a Sự gia nhập và rời khỏi ngành của các xí nghiệp.

b Các xí nghiệp trong ngành tăng giảm sản lượng bằng cách thay đổi số lượng các yếu tố sản xuất sử dụng

c Cả a và b đều đúng d Cả a và b đều sai

40 / Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn như sauếu giá trên thị trường là 16đ/sp, tổng lợi nhuận tối đa là

Q: 0 10 12 14 16 18 20

TC: 80 115 130 146 168 200 250

a 170 b 88 c 120 d Các câu trên đều sai

XEM THÊM:  Quy mô sản xuất là gì? Cách lựa chọn quy mô sản xuất phù hợp

41 / Điều nào sau đây không phải là điều kiện cho tình trạng cân bằng dài hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn:

a Lượng cung và lượng cầu thị trường bằng nhau.

b Thặng dư sản xuất bằng 0

c Lợi nhuận kinh tế bằng 0. d Các doanh nghiệp ở trạng thái tối đa hóa lợi nhuận.

42 / Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí dài hạn:LTC = Q 2 +100, mức sản lượng cân bằng dài hạn của doanh nghiệp:

a 10 b 8 c 110 d 100

43 / Nếu bột giặt TIDE giảm giá 10% , các yếu tố khác không đổi, lượng cầu bột giặt OMO giảm 15%, thì độ co giãn chéo của 2 sản phẩm là:

a 0,75 b 3 c 1,5 d – 1,

44 / Câu phát biểu nào sau đây không đúng:

a Hệ số co giãn cầu theo giá ở các điểm khác nhau trên đường cầu thì khác nhau.

17

b Độ co giãn cầu theo giá phụ thuộc vào các yếu tố như là sở thích, thị hiếu của người tiêu thụ, tính chất thay thế của sản phẩm.

c Đối với sản phẩm có cầu hoàn toàn không co giãn thì người tiêu dùng sẽ gánh chịu toàn bộ tiền thuế đánh vào sản phẩm.

d Trong phần đường cầu co giãn nhiều, giá cả và doanh thu đồng biến

45 / Khi thu nhập dân chúng tăng lên, các nhân tố khác không thay đổi. Giá cả & số lượng cân bằng mới của loại hàng hóa thứ cấp (hàng xấu) sẽ :

a Giá thấp hơn và số lượng nhỏ hơn.

b Giá cao hơn và số lượng nhỏ hơn.

c Giá cao hơn và số lượng không đổi. d Giá thấp hơn và số lượng lớn hơn.

46 / Gía điện tăng đã làm cho phần chi tiêu cho điện tăng lên, điều đó cho thấy cầu về sản phẩm điện là:

a Co giãn đơn vị.

b Co giãn hoàn toàn.

c Co giãn nhiều d Co giãn ít

47 / Mặt hàng X có độ co giãn cầu theo giá là Ed = – 2 , khi giá của X tăng lên trong điều kiện các yếu tố khác không đổi ,thì lượng cầu của mặt hàng Y sẽ

a Gỉam xuống b Tăng lên. c Không thay đổi d Các câu trên đều sai.

48 / Tại điểm A trên đường cầu có mức giá P = 10, Q = 20, Ed = – 1, hàm số cầu là hàm tuyến tính có dạng:

a P = – Q/2 + 40

b P = – 2Q + 40

c P = – Q/2 + 20 d Các câu trên đều sai

49 / Tại điểm A trên đường cung có mức giá P = 10, Q = 20, Es = 0,5, hàm số cung là hàm tuyến tính có dạng:

a P = Q – 10 b P = Q + 20 c P = Q + 10 d Các câu trên đều sai

50 / Gỉa sử sản phẩm X có hàm số cung và cầu như sau:Qd = 180 – 3P, Qs = 30 + 2P, nếu chính phủ đánh thuế vào sản phẩm làm cho lượng cân bằng giảm xuống còn 78 , thì số tiền thuế chính phủ đánh vào sản phẩm là

a 12 b 10 c 5 d 3

¤ Đáp án của đề thi: 3

1[ 1]d… 2[ 1]d… 3[ 1]d… 4[ 1]c… 5[ 1]c… 6[ 1]d… 7[ 1]c… 8[ 1]b…

9[ 1]c… 10[ 1]b… 11[ 1]c… 12[ 1]d… 13[ 1]b… 14[ 1]d… 15[ 1]d… 16[ 1]b…

17[ 1]d… 18[ 1]b… 19[ 1]b… 20[ 1]d… 21[ 1]c… 22[ 1]a… 23[ 1]a… 24[ 1]b…

25[ 1]b… 26[ 1]a… 27[ 1]d… 28[ 1]c… 29[ 1]b… 30[ 1]a… 31[ 1]d… 32[ 1]d…

33[ 1]c… 34[ 1]a… 35[ 1]d… 36[ 1]c… 37[ 1]a… 38[ 1]d… 39[ 1]a… 40[ 1]b…

41[ 1]b… 42[ 1]a… 43[ 1]c… 44[ 1]d… 45[ 1]a… 46[ 1]d… 47[ 1]b… 48[ 1]c…

49[ 1]a… 50[ 1]b…

ĐỀ 4

19

9 / Một người tiêu thụ có thu nhập là 1000đvt, lượng cầu sản phẩm X là 10 sp, khi thu nhập tăng lên là 1200đvt, lượng cầu của sản phẩm X tăng lên là 13 sp, vậy sản phẩm X thuộc hàng

a Hàng thiết yếu b Hàng xa xỉ c Hàng thông thường. d Hàng cấp thấp.

10 / Đối với một đường cầu sản phẩm X dạng tuyến tính thì :

a Độ co giãn cầu theo giá cả thay đổi, còn độ dốc thì không đổi tại các điểm khác nhau trên đường cầu.

b Độ co giãn cầu theo giá cả & độ dốc là thay đổi tại các điểm khác nhau trên đường cầu.

c Độ co giãn cầu theo giá cả & độ dốc là không đổi tại các điểm khác nhau trên đường cầu.

d Độ co giãn cầu theo giá cả không thay đổi còn độ dốc thì thay đổi tại các điểm khác nhau trên đường cầu.

11 / Chính phủ đánh thuế vào mặt hàng X là 3000đ / sp, làm cho giá của sản phẩm tăng từ 15000 đ /sp lên 18000 đ /spậy mặt hàng X có cầu co giãn

a ÍT b Nhiều c Co giãn hoàn toàn d Hoàn toàn không co giãn

12 / Hàm số cầu thị trường của một sản phẩm có dạng: P = – Q/4 + 280, từ mức giá P = 200 nếu giá thị trường giảm xuống thì tổng chi tiêu của ngưởi tiêu thụ sẽ

a Giảm xuống b Tăng lên c Không thay đổi d Các câu trên đều sai.

13 / Mặt hàng X có độ co giãn cầu theo giá là Ed = – 2 , khi giá của X tăng lên trong điều kiện các yếu tố khác không đổi ,thì lượng cầu của mặt hàng Y sẽ

a Tăng lên. b Gỉam xuống c Không thay đổi d Các câu trên đều sai.

14 / Gỉa sử hàm số cầu thị trường của một loại nông sản:Qd = – 2P + 80, và lượng cung nông sản trong mùa vụ là 50 spếu chính phủ trợ cấp cho người sản xuất là 2 đvt/sp thì tổng doanh thu của họ trong mùa vụ này là:

a 750 b 850 c 950 d Không có câu nào đúng.

15 / Suy thoái kinh tế toàn cầu đã làm giảm mức cầu dầu mỏ nên giá dầu mỏ giảm mạnh. Có thể minh hoạ sự kiện này trên đồ thị (trục tung ghi giá, trục hoành ghi lượng cầu) bằng cách:

a Vẽ một đường cầu có độ dốc âm

b Vẽ đường cầu dịch chuyển sag phải

c Vẽ đường cầu dịch chuyển sang trái d Vẽ một đường cầu thẳng đứng

16 / Nếu chính phủ đánh thuế trên mỗi đôn vị sản phẩm X là 3000 đồng làm cho giá cân bằng tăng từ 15000 đồng lên 16000 đồng , có thể kết luận sản phẩm X có cầu co giãn theo giá :

a Không co giãn.

b ÍT hơn so với cung.

c Nhiều hơn so với cung d Tương đương với cung.

17 / Một xí nghiệp sản xuất một loại sản phẩm X có hàm sản xuất có dạng: Q = 2K(L – 2), trong đó K và L là hai yếu tố sản xuất có giá tương ứng PK = 600 đvt, PL = 300 đvt, tổng chi phí sản xuât 15 đvtậy sản lượng tối đa đạt được:

a 480 b 576 c 560 d Các câu trên đều sai.

18 / Hàm tỗng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp như sau: TC = Q 2 + 20 Q + 40, mức sản lượng tối ưu của doanh nghiệp tại đó có chi phí trung bình::

a 220 b 420 c 120 d Các câu trên đều sai

19 / Phát biểu nào dưới đây không đúng :

a Với một loại hàng hóa có tỷ trọng phần chi tiêu trong ngân sách gia đình rất cao thì khi giá tăng 5%, lượng cầu sẽ giảm nhiều hơn 5%

20

b Trong ngắn hạn, chi phí về bao bì sản phẩm là một khoản chi phí cố định.

c Với một mặt hàng cấp thấp, khi thu nhập giảm thì cầu về nó sẽ tăng.

d Để khuyến khích ngành sản xuất X, Nhà nước nên đánh thuế các hàng hóa nhập ngoại có thể thay thế cho X.

20 / Hàm tỗng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp như sau: TC = Q 2 + 40 Q + 10, chi phí trung bình ở mức sản lượng 1000 sp là:

a 1 b 2040 c 1050 d Các câu trên đều sai.

21 / AC bằng 6 khi sản xuất 100 sản phẩm. MC không đổi và luôn bằng 2. Vậy TC để sản xuất 70 sản phẩm là :

a 460 b 140 c 450 d 540

22 / Tìm câu sai trong các câu sau đây:

a Các đường AC và AVC đều chịu ảnh hưởng của qui luật năng suất biên giảm dần

b Khi MC giảm thì AVC cũng giảm

c Đường AFC không chịu tác động của qui luật năng suất biên giảm dần

d Khoảng cách giữa AC và AFC sẽ giảm khi doanh nghiệp tăng sản lượng

23 / Cho hàm sản xuất Q = K. L. Đây là hàm sản xuất có:

a Năng suất giảm dần theo qui mô

b Không thể xác định được

c Năng suất không đổi theo qui mô d Năng suất tăng dần theo qui mô

24 / Cho hàm số sản xuất Q = Ka-a. Phương trình biểu diễn tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của yếu tố vốn đối với lao động (thay thế K bằng L) là:

a |MRTS| = a* (K/L)

b |MRTS| = (1-a)* (K/L)

c |MRTS| = [(1-a)/a](K/L) *d** Không có câu nào đúng

25 / Doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn với P = 100 – 2Q; AC = 40 ( không đổi ứng với một mức sản lượng). Tại mức giá có lợi nhuận tối đa, độ co giãn của cầu đối với giá là:

a -1/2 b -3/7 c -2 d -7/

26 / Trong ngắn hạn của thị trường độc quyền hoàn toàn, câu nào sau đây chưa thể khẳng định:

a Để có lợi nhuận tối đa luôn cung ứng tại mức sản lựong có cầu co giãn nhiều

b Doanh nghiệp kinh doanh luôn có lợi nhuận.

c Đường MC luôn luôn cắt AC tại AC min d Doanh thu cực đại khi MR = 0

27 / Một xí nghiệp độc quyền hoàn toàn tối đa hóa lợi nhuận ở mức giá là 20, có hệ số co giãn cầu theo giá là -2, vậy mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận tại đó có MC :

a 10 b 40 c 20 d Các câu trên đều sai

28 / Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận nằm ở phần đường cầu

a Co giãn ít b Co giãn nhiều c Co giãn đơn vị d Không co giãn

29 / Trong dài hạn của thị trường độc quyền hoàn toàn, xí nghiệp có thể thiết lập quy mô sản xuất:

a Quy mô sản xuất tối ưu

b Nhỏ hơn quy mô sản xuất tối ưu

c Lớn hơn quy mô sản xuất tối ưu d Các trường hợp trênđều có thể xảy ra.

30 / Chính phủ ấn định giá trần (giá tối đa) đối với doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn sẽ làm cho :

Xem thêm: SÀI GÒN ƠI TÔI ĐÃ MẤT NGƯỜI TRONG CUỘC ĐỜI

Vậy là đến đây bài viết về CÓ ĐÁP ÁN – BỘ ĐỀ ÔN THI KINH TẾ VI MÔ UEH đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website Firstreal.com.vn

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button