Tài Chính

Đô la New Zealand (NZD) và Việt Nam Đồng (VND) Máy tính chuyển đổi tỉ giá ngoại tệ

Bạn đang quan tâm đến Đô la New Zealand (NZD) và Việt Nam Đồng (VND) Máy tính chuyển đổi tỉ giá ngoại tệ phải không? Nào hãy cùng FIRSTREAL đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Đô la New Zealand (NZD) và Việt Nam Đồng (VND) Máy tính chuyển đổi tỉ giá ngoại tệ tại đây.

Doi tien new zealand sang tien viet nam

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Hai 2022.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng “Hoán đổi tiền tệ” để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bạn đang xem: Doi tien new zealand sang tien viet nam

Đô la New Zealand (NZD) Việt Nam Đồng (VND) Các quốc gia và các ngoại tệ khác

Có thể bạn quan tâm: Pin xe điện cân bằng HOMESHEEL

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu VND có thể được viết D. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Hai 2022 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Hai 2022 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.

NZD VND firstreal.com.vn.vn 1.00 15,000 2.00 30,200 5.00 75,400 10.00 151,000 20.00 302,000 50.00 754,800 100.00 1,509,800 200.00 3,019,400 500.00 7,548,600 1000.00 15,097,200 2000.00 30,194,400 5000.00 75,486,200 10,000.00 150,972,400 20,000.00 301,944,600 50,000.00 754,861,600 100,000.00 1,509,723,200 200,000.00 3,019,446,600 NZD tỷ lệ 10 tháng Hai 2022 VND NZD firstreal.com.vn.vn 20,000 1.30 50,000 3.30 100,000 6.60 200,000 13.20 500,000 33.10 1,000,000 66.20 2,000,000 132.50 5,000,000 331.20 10,000,000 662.40 20,000,000 1324.70 50,000,000 3311.90 100,000,000 6623.70 200,000,000 13,247.50 500,000,000 33,118.70 1,000,000,000 66,237.30 2,000,000,000 132,474.60 5,000,000,000 331,186.50 VND tỷ lệ 13 tháng Hai 2022

XEM THÊM:  Xem Phim Hạnh Phúc Muộn Màng

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Xem thêm: Sản lượng cân bằng (Equilibrium Quantity) là gì? Đặc điểm và các lưu ý

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận: Cảm nhận của bạn: Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn

Làm tròn đến đơn vị tiền tệ nhỏ nhất. Không làm tròn kết quả.

Bắt đầu từ Tiền tệ

  • ADA
  • AED
  • AFN
  • ALL
  • AMD
  • ANC
  • ANG
  • AOA
  • ARDR
  • ARG
  • ARS
  • AUD
  • AUR
  • AWG
  • AZN
  • BAM
  • BBD
  • BCH
  • BCN
  • BDT
  • BET
  • BGN
  • BHD
  • BIF
  • BLC
  • BMD
  • BNB
  • BND
  • BOB
  • BRL
  • BSD
  • BTB
  • BTC
  • BTG
  • BTN
  • BTS
  • BWP
  • BYN
  • BZD
  • CAD
  • CDF
  • CHF
  • CLF
  • CLP
  • CNH
  • CNY
  • COP
  • CRC
  • CUC
  • CVE
  • CYP
  • CZK
  • DASH
  • DEE
  • DGC
  • DJF
  • DKK
  • DMD
  • DOP
  • DZD
  • EFL
  • EGP
  • EOS
  • ERN
  • ETB
  • ETC
  • ETH
  • EUR
  • FJD
  • FKP
  • FLO
  • FLT
  • FRC
  • FRK
  • FST
  • FTC
  • GBP
  • GEL
  • GHS
  • GIP
  • GLC
  • GLD
  • GMD
  • GNF
  • GTQ
  • GYD
  • HBN
  • HKD
  • HNL
  • HRK
  • HTG
  • HUF
  • ICX
  • IDR
  • ILS
  • INR
  • IQD
  • IRR
  • ISK
  • IXC
  • JEP
  • JMD
  • JOD
  • JPY
  • KES
  • KGS
  • KHR
  • KMF
  • KPW
  • KRW
  • KWD
  • KYD
  • KZT
  • LAK
  • LBP
  • LKR
  • LRD
  • LSK
  • LSL
  • LTC
  • LTL
  • LYD
  • MAD
  • MAX
  • MDL
  • MEC
  • MGA
  • MIOTA
  • MKD
  • MKR
  • MMK
  • MNC
  • MNT
  • MOP
  • MRO
  • MUR
  • MVR
  • MWK
  • MXN
  • MXV
  • MYR
  • MZN
  • NAD
  • NANO
  • NAS
  • NEO
  • NET
  • NGN
  • NIO
  • NMC
  • NOK
  • NPR
  • NVC
  • NXT
  • NZD
  • OMG
  • OMR
  • ORB
  • PAB
  • PEN
  • PGK
  • PHP
  • PHS
  • PKR
  • PLN
  • POT
  • PPC
  • PPT
  • PTC
  • PXC
  • PYG
  • QAR
  • QRK
  • QTUM
  • RDD
  • REP
  • RON
  • RSD
  • RUB
  • RWF
  • SAR
  • SBD
  • SCR
  • SDG
  • SDR
  • SEK
  • SGD
  • SHP
  • SLL
  • SLR
  • SNT
  • SOS
  • SRD
  • STD
  • STEEM
  • STRAT
  • SXC
  • SYP
  • SZL
  • TAG
  • TGC
  • THB
  • TIX
  • TJS
  • TMT
  • TND
  • TOP
  • TRC
  • TRX
  • TRY
  • TTD
  • TWD
  • TZS
  • UAH
  • UGX
  • UNO
  • USD
  • USDT
  • UYU
  • UZS
  • VEF
  • VEN
  • VERI
  • VND
  • VRC
  • VTC
  • VUV
  • WDC
  • WST
  • WTC
  • XAF
  • XAG
  • XAL
  • XAU
  • XCC
  • XCD
  • XCP
  • XDG
  • XEM
  • XIC
  • XJO
  • XLM
  • XMR
  • XMS
  • XMT
  • XOF
  • XPD
  • XPF
  • XPM
  • XPT
  • XRP
  • XSC
  • XVG
  • YAC
  • YER
  • ZAR
  • ZCP
  • ZEC
  • ZET
  • ZMW
  • ZRX
  • ZTC
XEM THÊM:  Khu công nghiệp An Hiệp – Bến Tre

Vậy là đến đây bài viết về Đô la New Zealand (NZD) và Việt Nam Đồng (VND) Máy tính chuyển đổi tỉ giá ngoại tệ đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website Firstreal.com.vn

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button