Tài Chính

TRẮC NGHIỆM HỆ Thông Thông TIN KẾ TOÁN

Bạn đang quan tâm đến TRẮC NGHIỆM HỆ Thông Thông TIN KẾ TOÁN phải không? Nào hãy cùng FIRSTREAL đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO TRẮC NGHIỆM HỆ Thông Thông TIN KẾ TOÁN tại đây.

Trắc nghiệm hệ thống thông tin kế toán

TRẮC NGHIỆM HỆ THÔNG THÔNG TIN KẾ TOÁN (ĐÁP ÁN ĐƯỢC IN ĐẬM)

CHƯƠNG 3

3. Lựa chọn nào dưới đây phản ánh đúng nhất hoạt động : “Ghi chép và xử lý thông tin về một

nghiệp vụ kinh tế ngay lúc nó xẩy ra”?

aử lý theo thời gian thực (Online, real-time processing) bơ đồ tài khoản kế toán cử lý theo lô (Batch processing) dử lý nghiệp vụ được thu thập

15. Đánh số trước tất cả chứng từ là một kiểm soát giảm thiểu để đảm bảo dữ liệu chính xác và

tin cậy tại giai đoạn nào trong qui trình xử lý

Select one: a.Đầu vào bử lý c.Đầu ra

Bạn đang xem: Trắc nghiệm hệ thống thông tin kế toán

4. Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHẢI là kiểm soát ngăn ngừa

Select one: aấn luyện bây dựng chính sách an ninh hệ thống cân chia trách nhiệm dân tích tập tin ghi nhận các truy cập hệ thống

13. Khi khách hàng đặt hàng, công ty luôn thu tiền khách hàng trước rồi mới đặt hàng với nhà

cung cấp và yêu cầu nhà cung cấp chuyển toàn bộ hàng đó cho khách hàng. Lựa chọn nào là

mô tả chính xác nhất mối liên kết giữa thực thể bán hàng và nhận tiền.

a.(1,1): (0,1) b.(1,1): (1,1) c.(1,0): (1,1) d.(1,0): (0,1)

1. Bước xử lý nào sau đây không cùng 1 cấp độ trong chu trình xử lý dữ liệu?

a thập dữ liệu (Data collection) bưu trữ dữ liệu (Data storage) c processing (xử lý dữ liệu) d input (Đầu vào của dữ liệu)

10. Những nội dung nào dưới đây KHÔNG có khả năng được vẽ như 1 thực thể trong mô hình

dữ liệu REA

aán hàng bách hàng cờ hóa đơn bán hàng

d tải chở hàng

5. Mô hình dữ liệu quan hệ mô tả dữ liệu được lưu trữ trong.

aảng dữ liệu (Tables ) bập tin (Files) cô hình Phân cấp (Hierarchies) dác đối tượng (Objects)

20. Ví dụ nào sau đây là tổng Hash (hash total)

Select one: aố lượng chứng từ đã hoàn thành trong nhóm các đặt hàng mua bột số tổng (sum)của vùng số tiền mua hàng trong một nhóm các đặt hàng mua cổng số (sum) của vùng mã số chứng từ trong nhóm các đặt hàng mua dất cả các ví dụ trên

6. Thuộc tính nào dưới đây phù hợp nhất cho thuộc tính khóa chính?

aã nhà cung cấp (Supplier number ) bố dư tài khoản nhà cung cấp cã vùng của nhà cung cấp (Supplier Zip code) dên nhà cung cấp

2. Tất cả các thông tin ( tên, điểm trung bình, ngành học vv…) về một sinh viên được lưu trữ

trong cùng.

aập tin (File) bộc tính (Attribute) cùng dữ liệu (Field) dẫu tin (Record)

12. Mô hình hóa dữ liệu xẩy ra trong giai đoạn nào của thiết kế cơ sở dữ liệu

aết kế khái niệm (conceptual design) và hiện thực hóa/triển khai (implementation) và chuyển đổi (conversion) bết kế vật lý và triển khai và chuyển đổi cân tích hệ thống và thiết kế khái niệm dân tích hệ thống và thiết kế vật lý hệ thống (physical design)

9. Trong 1 sơ đồ REA, “Phải thu khách hàng” có thể được phân loại là thực thể nào dưới đây

a b các lựa chọn mô tả trên đều không đúng. d

11. Trong hầu hết các tình huống mua, bán, thông thường lượng số tối đa của mối quan hệ

giữa các thực thể đối tượng/tác nhân (Agent) và thực thể sự kiện thường là

dác thực (Authentication controls)

22. Những thủ tục kiểm soát nào dưới đây được sử dụng để kiểm tra tính chính xác của

thông tin chuyển qua một mạng truyền thông

Select one: aểm tra dung lượng vùng dữ liệu (Size check) bố kiểm tra (check digit) cểm tra tính đầy đủ (completeness check) dểm tra ngang bằng (parity bit)

14. Những thủ tục nào dưới đây đo lường số lượng dữ liệu có thể bị mất khi hệ thống bị ngưng

trệ do thất bại (failure)

Select one: aế hoạch tiếp tục hoạt động (business continuity plan) bế hoạch phục hồi do thiên tai (disaster recovery plan) cục tiêu thời gian khôi phục (Recovery Time Objective). dục tiêu điểm khôi phục (recovery point objective)

6. Thủ tục kiểm soát nào sau đây liên quan tới cả thiết kế và sử dụng chứng từ và các ghi chép

Select one: a sánh số lượng hàng thực tế với số lượng hàng ghi chép trên sổ b.Đối chiếu các tài khoản ngân hàng cóa đơn được đánh số trước theo trình tự dất giữ SEC trắng trong tủ được khóa

1. Liên quan tới vấn đề an ninh thông tin, nguyên nhân nào là thường gặp nhất

Select one: aồn điện máy tính b sót do con người cảm họa tự nhiên d sót phần mềm

21. Nội dung nào dưới đây cung cấp những thủ tục chi tiết để giải quyết những vấn đề là hậu

quả từ một trận lũ quét làm phá hủy hoàn toàn một trung tâm dữ liệu của công ty

Select one: aế hoạch tiếp tục hoạt động (business continuity plan (BCP) bế hoạch lưu trữ dự phòng (backup plan) cế hoạch phục hồi do thiên tai (disaster recovery plan (DRP) dế hoạch lưu trữ dài hạn (archive plan)

XEM THÊM:  Cách Ngắt Mạng Tạm Thời

13. Các thủ tục kiểm soát nào sử dụng để đảm bảo bảo mật và quyền riêng tư

Select one: aấn luyện bông có thủ tục nào là phù hợp

Có thể bạn quan tâm: USD/VND – Đô la Mĩ / Đồng Việt Nam Chuyển đổi tiền tệ

cã hóa thông tin dác định và phân loại thông tin cần bảo vệ eất cả các thủ tục trên fểm soát truy cập thông tin

10. Phát biểu nào sau đây là đúng.

Select one: aất cả phát biểu trên đều sai bất cả phát biểu trên đều đúng cững thủ tục kiểm soát để đảm bảo bảo mật thông tin là không hiệu quả cho bảo vệ quyền riêng tư dỉ cần Mã hóa là đủ để đảm bảo (bảo vệ thông tin nhằm đảm bảo) bảo mật thông tin (confidentiality) và quyền riêng tư (privacy)

5. Thủ tục kiểm soát để giới hạn việc truy cập tới một phần nào đó của hệ thống thông tin cũng

như hoạt động gì sẽ được thực hiện

Select one: aất cả đáp án trên đều sai b.Ủy quyền (Authorization controls) các thực (Authentication controls) dất cả đáp án trên đều đúng

19. Thông tin cần được lưu trữ để đảm bảo an toàn cho 10 năm hoặc hơn thì thường được lưu

trong kiểu tập tin nào dưới đây

Select one: aã hóa (encrypted) b c d

2. Ví dụ nào sau đây KHÔNG PHẢI là Gian lận máy tính

Select one: aử dụng máy tính để có thông tin 1 cách bất hợp pháp bực hiện việc sửa chữa chương trình máy tính nhưng không được phép c.Ăn cắp tiền bằng cách sửa các ghi chép bằng máy tính (computer records) dực hiện không thành công việc bảo trì có kế hoạch/bảo trì phòng ngừa (preventive maintenance)

Hiện nay hệ thống có nguy cơ chính với khả năng tin cậy 80% và mức ảnh hưởng từ nguy cơ

này là 100.000 đ. Có 2 thủ tục kiểm soát A và B được xây dựng để kiểm soát. Nếu thực

hiện một mình thủ tục A, chi phí cần 2.500đ và giảm được khả năng rủi ro 8%. Nếu thực

hiện một mình thủ tục B, chi phí 5.000đ và xác suất xẩy ra rủi ro là 9%. Nếu thực hiện đồng

thời cả 2 kiểm soát thì tổng chi phí cần là 7.000 và xác suất xẩy ra rủi ro là 5%. Theo bạn,

doanh nghiệp nên chọn đáp án nào dưới đây?

Select one:

eất cả các hoạt động trên f.Đánh giá kiểm soát nội bộ

23. Hoạt động nào sau đây thuộc khái niệm (Efective supervision) được đề cập trong ERM

Select one: aám sát (overseeing) nhân viên liên quan tới việc tiếp cận tài sản bửa chữa các sai sót cất cả các hoạt động trên dấn luyện và hỗ trợ nhân viên eám sát (monitoring : Quan sát và kiểm tra) kết quả hoạt động của nhân viên

CH NG 7ƯƠ

20. Giới hạn truy cập tới tập tin chính giúp kiểm soát nguy cơ nào dưới đây

Select one: aất dữ liệu hoạt động mua hàng một cách tình cờ bông bố trái phép thông tin người bán cả 2 lựa chọn

18. Thủ tục nào dưới đây có thể kiểm soát được nguy cơ “mua hàng có chất lượng không đảm

bảo”.

Select one: aêu cầu người mua hàng công bố các lợi ích tài chính hoặc quan hệ mật thiết liên quan với nhà cung cấp bới hạn truy cập tới tập tin chính nhà cung cấp cấn luyện nhân viên cách phản ứng đúng và phù hợp với quà tặng hoặc các ưu đãi từ người bán dử dụng danh sách người bán được chấp thuận và yêu cầu mua hàng từ những nhà cung cấp trong danh sách này eêu cầu người quản lý mua hàng phải chịu trách nhiệm với các chi phí thêm vào do hàng bị hư hoặc do chất lượng không đảm bảo fất cả các lựa chọn trên

13. Hệ thống nào dưới đây phù hợp nhất với mô tả “Môt hệ thống kiểm soát hàng tồn kho nhằm

giảm thiểu tổng chi phí đặt hàng, chi phí bảo quản hàng và thiệt hại do thiếu hụt hàng”.

Select one: aất cả lựa chọn trên b (Just in time) c (material requirements planning) d (economic order quantity)

6. “Hệ thống quản lý hàng tồn kho kịp thời (just in time) cố gắng loại trừ hoàn toàn nhưng nếu

không thể thì giảm thiểu hết mức hàng tồn kho dựa trên dự đoán hơn là dựa trên nhu cầu bán

hàng thực tế”. Mệnh đề này đúng hay sai?

Select one: a.Đúng

XEM THÊM:  Mẫu báo cáo kết quả kinh doanh mới nhất

b

10. Chứng từ nào sau đây được dung làm căn cứ để điều chỉnh phải trả người bán do trả lại

hàng cho người bán

Select one: a Memo b Memo c.Đặt hàng mua (Purchase order) dếu nhập kho (receiving report)

3. Những phương pháp nào sau đây KHÔNG phù hợp để tránh dự trữ hàng dư thừa hoặc thiếu

so với nhu cầu

Select one: aử dụng phương pháp EOQ (Economic Order Quantity) bương pháp EFT (electronic funds transfer) cương pháp MRP (material requirement planning) dương pháp JIT (just in time) inventory system

1. Những quà người mua hàng nhận từ người bán liên quan với mục đích tạo ảnh hưởng tới

việc lựa chọn nhà cung cấp được gọi là

Select one: aóa đơn (invoice) b chuộc (Bribes) c hồng (kichback)

21. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG PHÙ HỢP để mô tả “Phiếu đặt hàng mua hàng (purchase

order)”

Select one: aà chứng từ xác định yêu cầu của đơn vị gửi người bán bà lời hứa thanh toán và trở thành một hợp đồng kinh tế nếu nhà cung cấp chấp nhận những nội dung này trên chứng từ có thể trở thành chứng từ luân chuyển (turnaround document) dứng từ nội bộ, là kích hoạt bắt đầu cho hoạt động mua hàng

16. THủ tục nào dưới đây có thể kiểm soát được nguy cơ “không được hưởng chiết khấu thanh

toán do thanh toán không đúng thời hạn”

Select one: aưu hóa đơn theo ngày cần thanh toán

bới hạn truy cập tới tập tin chính nhà cung cấp cất cả các lựa chọn

11. Hệ thống nào dưới đây phù hợp nhất với mô tả “Môt hệ thống kiểm soát hàng tồn kho kích

hoạt hoạt động sản xuất dựa trên cơ sở dự đoán bán hàng”

Select one: a (material requirements planning) b (economic order quantity) cất cả lựa chọn trên d (Just in time)

12. Hệ thống nào dưới đây phù hợp nhất với mô tả “Môt hệ thống kiểm soát hàng tồn kho kích

hoạt sản xuất dựa trên nhu cầu bán hàng thực sự”

Select one: a (Just in time) b (economic order quantity) c (material requirements planning) dất cả lựa chọn trên

4. A report telling how well all approved vendors have performed in the prior 12 months is

information that is MOST needed in which business process?

Có thể bạn quan tâm: Ông Lê Phước Vũ “sẽ xuất gia sau năm 2026, tu ở Bảo Lộc”

Select one: a inventory b vendors c merchandise d employees

14. Một chứng từ được sử dụng để liệt kê mỗi hóa đơn được thanh toán trong 1 tờ SEC thanh

toán, được gọi là:

Select one: a Memo bộ chứng từ thanh toán (Voucher packet) cảng kê chứng từ thanh toán (Disbursement voucher ) d.Đơn đặt hàng đặc biệt/ đặt hàng tổng (blanket purchase order)

5. Phát biểu nào sau đây là đúng

Select one: aông thức EOQ được sử dụng để xác định khi nào đặt hàng hàng tồn kho bạt động kiểm soát “sử dụng quỹ chi tiêu lặt vặt (imprest fund)” vi phạm nguyên tắc phân chia trách nhiệm cễ dàng kiểm tra tính chính xác của hóa đơn mua dịch vụ hơn là của hóa đơn mua hàng hóa dột bộ chứng từ thanh toán (voucher package) bao gồm cả bản điều chỉnh nợ phải trả (Debit Memo)

22. Mục đích nào là PHÙ HỢP NHẤT với thủ tục “người chấp thuận hóa đơn mua hàng khác

với người xét duyệt thanh toán”

Select one:

aăn ngừa việc mua hàng không được ủy quyền bát hiện thanh toán cho những mặt hàng không đặt hàng căn ngừa thanh toán cho hóa đơn khống

CH NG 8ƯƠ

11. Báo cáo có nội dung và hình thức xác định trước, được lập để phản ánh 1 tình trạng bất

thường nào đó

Select one: aáo cáo phân tích cho mục đích đặc biệt (special- purpose analysis reports) báo cáo theo yêu cầu (demand reports) cáo cáo định kỳ (Scheduled reports) dáo cáo đối phó tình huống bất thường (triggered exeption reports)

12. Báo cáo có nội dung và hình thức xác định trước, được lập theo một yêu cầu nào đó

Select one: aáo cáo đối phó tình huống bất thường (triggered exeption reports) báo cáo theo yêu cầu (demand reports) cáo cáo phân tích cho mục đích đặc biệt (special- purpose analysis reports) dáo cáo định kỳ (Scheduled reports) Đoạn văn câu hỏi

9. Sau mỗi giai đoạn trong chu trình phát triển hệ thống, nhà quản lý cần quyết định có tiếp tục

chuyển sang giai đoạn sau hay không. Nhà quản lý cần căn cứ vào báo cáo được lập sau mỗi

giai đoạn để ra quyết định, điều này đúng hay sai

Select one: a b.Đúng

XEM THÊM:  TAM SINH TAM THẾ THẬP LÝ ĐÀO HOA TẬP 54

19. Việc Người sử dụng chấp nhận “Báo cáo xem xét và đánh giá sau chuyển đổi” là quan

trọng vì:

Select one: aác nhận cuối cùng của người sử dụng chấp thuận hệ thống bất cả đều đúng cà bước thủ tục cuối cùng trong chu kỳ phát triển hệ thống để hệ thống sử dụng chính thức dáo cáo này phân tích hệ thống mới đã được triển khai xem nó có đạt được mục đích dự định ban đầu hay không?

4. Nội dung nào sau đây là trình tự chính xác nhất của các bước trong phân tích hệ thống

Select one: a.Điều tra ban đầu; khảo sát hệ thống; nghiên cứu khả thi; xác định nhu cầu thông tin và yêu cầu hệ thống bácđịnh nhu cầu thông tin và yêu cầu hệ thống; khảo sát hệ thống; nghiên cứu khả thi; Điều tra ban đầu

cân tích hệ thống; Thiết kế vật lý; Thiết kế luận lý; Thực hiện, chuyển đổi; Vận hành và bảo trì dân tích hệ thống; Thiết kế luận lý; Thực hiện, chuyển đổi; Thiết kế vật lý; Vận hàng và bảo trì

6. Doanh nghiệp quyết định đi mua phần mềm AIS hơn là tự phát triển thì vẫn cần thực hiện

đầy đủ qui trình phát triển hệ thống

Select one: a b.Đúng

7. Phát biểu nào sau đây là SAI

Select one: aư một nguyên tắc chung, công ty nên mua hơn là tự phát triển phần mềm nếu tìm thấy gói phần mềm đáp ứng nhu cầu bởi vì 1 hệ thống thông tin kế toán tăng về kích cỡ và độ phức tạp, nên khả năng tìm được 1 phần mềm đóng gói đáp ứng yêu cầu sẽ cao hơn. cột công ty không nên cố gắng tự phát triển phần mềm của mình trừ khi doanh nghiệp có đủ nhân viên lập trình kinh nghiệm và chi phí lập trình thấp hơn chi phí thuê hay mua ngoài dư một nguyên tắc chung công ty nên tự phát triển phần mềm khi nó cung cấp một lợi thế cạnh tranh đáng kể

13. Báo cáo không có nội dung, không có hình thức và không có lịch trình lập được xác định

trước. Nó chỉ được lập để đáp ứng một yêu cầu quản lý nào đó, thì gọi là

Select one: aáo cáo phân tích cho mục đích đặc biệt (special- purpose analysis reports) báo cáo đối phó tình huống bất thường (triggered exeption reports) cáo cáo theo yêu cầu (demand reports) dáo cáo định kỳ (Scheduled reports)

2. Những nội dung nào là nguyên nhân doanh nghiệp thay đổi hệ thống AIS

Select one: aất cả các nguyên nhân trên b tăng hiệu suất c.Đạt được lợi thế cạnh tranh d thu hẹp hoạt động kinh doanh eù hợp với hoạt động phát triển kinh doanh

10. Báo cáo có nội dung và hình thức xác định trước, được lập bình thường theo đúng kỳ báo

cáo

Select one: aáo cáo theo yêu cầu (demand reports) báo cáo phân tích cho mục đích đặc biệt (special- purpose analysis reports) cáo cáo định kỳ (Scheduled reports) dáo cáo đối phó tình huống bất thường (triggered exeption reports)

1. Qui trình kinh doanh (business process) là tập hợp gồm cả hoạt động kinh doanh/kinh tế và

hoạt động xử lý thông tin để giúp hoàn thành mục tiêu của tổ chức

Select one: a.Đúng b

18. Trong giai đoạn thực hiện hệ thống, các hồ sơ hệ thống mới cần được hoàn chỉnh bao gồm

Select one: aồ sơ phát triển hệ thống; Hồ sơ hoạt động hệ thống và Hồ sơ hướng dẫn sử dụng bồ sơ phát triển hệ thống và Hồ sơ hoạt động hệ thống cồ sơ phát triển hệ thống dồ sơ tuyển dụng nhân viên eồ sơ hoạt động hệ thống fả 4 loại hồ sơ trên

gồ sơ hướng dẫn sử dụng hồ sơ phát triển hệ thống và Hồ sơ tuyển dụng nhân viên iồ sơ phát triển hệ thống và Hồ sơ hướng dẫn sử dụng

8. Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHẢI LÀ LỢI THẾ của phương pháp Phát triển hệ thống

theo mẫu thử nghiệm (prototyping)

Select one: aười sử dụng tham gia đầy đủ và hài lòng hơn bệ thống được lập hồ sơ và kiểm tra đầy đủ cời gian phát triển nhanh hơn dác định nhu cầu người sử dụng tốt hơn

3. Bộ phận mua hàng đang tiến hành việc thiết kế 1 hệ thống thông tin kế toán mới. Những đối

tượng nào dưới đây là thích hợp nhất để xác định yêu cầu thông tin của bộ phận

Select one: aế toán trưởng (controller) bộ phận mua hàng c quản lý cấp cao (top management) d chỉ đạo hệ thống thông tin (Information systems steering committee)

Xem thêm: Bảng so sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét

Vậy là đến đây bài viết về TRẮC NGHIỆM HỆ Thông Thông TIN KẾ TOÁN đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website Firstreal.com.vn

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button