Tài Chính

Bảng giá đất Phú Quốc mới nhất 2020-2021

Bạn đang quan tâm đến Bảng giá đất Phú Quốc mới nhất 2020-2021 phải không? Nào hãy cùng FIRSTREAL đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Bảng giá đất Phú Quốc mới nhất 2020-2021 tại đây.

Gia dat phu quoc

Có thể bạn quan tâm: Pháp Luân Công Có Bị Cấm Ở Việt Nam Không

Dân Đầu Tư cung cấp tới mọi nhà đầu tư thông tin, biến động giá đất Phú Quốc để hỗ trợ nhà đầu tư đưa ra quyết định đúng đắn hơn.

Để xem chi tiết biến động của 1 con đường, bạn nhập tên con đường rồi tìm kiếm hoặc bạn truy cập (click) vào tên con đường muốn xem.

Bạn đang xem: Gia dat phu quoc

Tìm kiếm

GIÁ ĐẤT PHÚ QUỐC

THEO KHU VỰC Vị Trí Giá Thấp Giá Cao Giá Phổ biến

Tái định cư Gành Dầu Phú Quốc (Xã Gành Dầu)

18,50 triệu/m2 22,50 triệu/m2 19,50 triệu/m2

Bãi Thơm (Xã Bãi Thơm)

2,00 triệu/m2 5,00 triệu/m2 3,30 triệu/m2

Tái định cư Rạch Tràm Bãi Thơm Phú Quốc (Xã Bãi Thơm)

5,70 triệu/m2 7,00 triệu/m2 6,30 triệu/m2

Xóm Mới xã Bãi Thơm Phú Quốc (Xã Bãi Thơm)

3,00 triệu/m2 6,80 triệu/m2 4,00 triệu/m2

Dương Đông – Cửa Cạn (Xã Cửa Cạn)

13,00 triệu/m2 27,00 triệu/m2 19,00 triệu/m2

Cửa Cạn (Xã Cửa Cạn)

2,00 triệu/m2 8,00 triệu/m2 4,00 triệu/m2

Cây Thông Trong (Xã Cửa Dương)

4,00 triệu/m2 19,00 triệu/m2 10,00 triệu/m2

Cây Thông Ngoài (Xã Cửa Dương)

4,00 triệu/m2 14,00 triệu/m2 10,00 triệu/m2

Bến Tràm (Xã Cửa Dương)

4,00 triệu/m2 19,00 triệu/m2 10,00 triệu/m2

Tuyến Tránh (Xã Cửa Dương)

11,00 triệu/m2 28,00 triệu/m2 17,00 triệu/m2

Trung Đoàn (Xã Cửa Dương)

4,00 triệu/m2 8,00 triệu/m2 6,00 triệu/m2

Ba Trại (Xã Cửa Dương)

2,90 triệu/m2 6,50 triệu/m2 4,50 triệu/m2

XEM THÊM:  Tài chính doanh nghiệp là gì? Khái niệm, chức năng, vai trò của tài chính doanh nghiệp

Búng Gội (Xã Cửa Dương)

6,00 triệu/m2 21,00 triệu/m2 12,00 triệu/m2

Dương Đông – Bắc Đảo (Nguyễn Trung Trực kéo dài) (Xã Cửa Dương)

4,00 triệu/m2 20,00 triệu/m2 10,00 triệu/m2

Ông Lang (Xã Cửa Dương)

7,50 triệu/m2 19,50 triệu/m2 9,50 triệu/m2

Đường K8 xã Cửa Dương Phú Quốc (Xã Cửa Dương)

3,20 triệu/m2 9,80 triệu/m2 6,80 triệu/m2

Nguyễn Chí Thanh (Thị trấn Dương Đông)

40,00 triệu/m2 80,00 triệu/m2 50,00 triệu/m2

Nguyễn Trung Trực (Thị trấn Dương Đông)

25,00 triệu/m2 150,00 triệu/m2 100,00 triệu/m2

Bạch Đằng (Thị trấn Dương Đông)

45,00 triệu/m2 95,00 triệu/m2 75,00 triệu/m2

30 tháng 4 (Thị trấn Dương Đông)

50,00 triệu/m2 190,00 triệu/m2 100,00 triệu/m2

Ngô Quyền (Thị trấn Dương Đông)

30,00 triệu/m2 60,00 triệu/m2 40,00 triệu/m2

Trần Phú (Thị trấn Dương Đông)

30,00 triệu/m2 67,00 triệu/m2 45,00 triệu/m2

Lý Thường Kiệt (Thị trấn Dương Đông)

62,00 triệu/m2 98,00 triệu/m2 77,00 triệu/m2

Hùng Vương (Thị trấn Dương Đông)

70,00 triệu/m2 150,00 triệu/m2 100,00 triệu/m2

Nguyễn Huệ (Thị trấn Dương Đông)

40,00 triệu/m2 75,00 triệu/m2 60,00 triệu/m2

Trần Hưng Đạo (Thị trấn Dương Đông)

30,00 triệu/m2 250,00 triệu/m2 110,00 triệu/m2

Cách Mạng Tháng Tám (Thị trấn Dương Đông)

20,00 triệu/m2 72,00 triệu/m2 45,00 triệu/m2

Khu đô thị Bắc Dương Đông (67,5ha) (Thị trấn Dương Đông)

26,00 triệu/m2 60,00 triệu/m2 40,00 triệu/m2

Khu tái định cư khu phố 10 phường Dương Đông Phú Quốc (Thị trấn Dương Đông)

43,00 triệu/m2 51,00 triệu/m2 46,00 triệu/m2

Đường Bào (Xã Dương Tơ)

3,00 triệu/m2 16,00 triệu/m2 7,00 triệu/m2

Vậy là đến đây bài viết về Bảng giá đất Phú Quốc mới nhất 2020-2021 đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website Firstreal.com.vn

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button