Tài Chính

Đô la Mỹ (USD) và Việt Nam Đồng (VND) Máy tính chuyển đổi tỉ giá ngoại tệ

Bạn đang quan tâm đến Đô la Mỹ (USD) và Việt Nam Đồng (VND) Máy tính chuyển đổi tỉ giá ngoại tệ phải không? Nào hãy cùng FIRSTREAL đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Đô la Mỹ (USD) và Việt Nam Đồng (VND) Máy tính chuyển đổi tỉ giá ngoại tệ tại đây.

https://www.youtube.com/watch?v=sLYXoGFikLk
Tỷ giá usd với vnd

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Mỹ và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 Tháng Một 2022.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Mỹ. Sử dụng “Hoán đổi tiền tệ” để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc La Mỹ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bạn đang xem: Tỷ giá usd với vnd

Đô la Mỹ (USD) Việt Nam Đồng (VND) Các quốc gia và các ngoại tệ khác

Xem thêm: Chiến lược phát triển thị trường của các doanh nghiệp hàng đầu

Đô la Mỹ là tiền tệ Samoa thuộc Mỹ (AS, ASM), British Virgin Islands (VG, VGB, BVI), El Salvador (SV, SLV), Guam (GU, GUM), Quần đảo Marshall (MH, MHL), Micronesia (Liên bang Micronesia, FM, FSM), Quần đảo Bắc Mariana (MP, MNP), Palau (PW, PLW), Puerto Rico (PR, PRI), Hoa Kỳ (Hoa Kỳ, Mỹ, Hoa Kỳ), Turks và Caicos Islands (TC, TCA), Quần đảo Virgin (VI, VIR), Timor-Leste, Ecuador (EC, ECU), Đảo Johnston, Quần đảo Midway, và Đảo Wake. Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Đô la Mỹ còn được gọi là Dollar Mỹ, và đồng đô la Mỹ. Ký hiệu USD có thể được viết $. Ký hiệu VND có thể được viết D. Đô la Mỹ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Mỹ cập nhật lần cuối vào ngày 27 Tháng Một 2022 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 29 Tháng Một 2022 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi USD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.

XEM THÊM:  DIỄN VIÊN CHÍNH TRONG PHIM VÌ SAO ĐƯA ANH TỚI

USD VND firstreal.com.vn.vn 0.50 11,400 1.00 22,600 2.00 45,200 5.00 113,200 10.00 226,400 20.00 453,000 50.00 1,132,200 100.00 2,264,600 200.00 4,529,000 500.00 11,322,600 1000.00 22,645,000 2000.00 45,290,000 5000.00 113,225,000 10,000.00 226,450,000 20,000.00 452,900,200 50,000.00 1,132,250,400 100,000.00 2,264,501,000 USD tỷ lệ 27 Tháng Một 2022 VND USD firstreal.com.vn.vn 20,000 0.88 50,000 2.21 100,000 4.42 200,000 8.83 500,000 22.08 1,000,000 44.16 2,000,000 88.32 5,000,000 220.80 10,000,000 441.60 20,000,000 883.20 50,000,000 2207.99 100,000,000 4415.98 200,000,000 8831.97 500,000,000 22,079.92 1,000,000,000 44,159.84 2,000,000,000 88,319.68 5,000,000,000 220,799.20 VND tỷ lệ 29 Tháng Một 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Xem thêm: Đăng ký gói cước 3G/4G/5G Vinaphone 1 ngày – 3 ngày – 7 ngày

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận: Cảm nhận của bạn: Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn

Làm tròn đến đơn vị tiền tệ nhỏ nhất. Không làm tròn kết quả.

Bắt đầu từ Tiền tệ

  • ADA
  • AED
  • AFN
  • ALL
  • AMD
  • ANC
  • ANG
  • AOA
  • ARDR
  • ARG
  • ARS
  • AUD
  • AUR
  • AWG
  • AZN
  • BAM
  • BBD
  • BCH
  • BCN
  • BDT
  • BET
  • BGN
  • BHD
  • BIF
  • BLC
  • BMD
  • BNB
  • BND
  • BOB
  • BRL
  • BSD
  • BTB
  • BTC
  • BTG
  • BTN
  • BTS
  • BWP
  • BYN
  • BZD
  • CAD
  • CDF
  • CHF
  • CLF
  • CLP
  • CNH
  • CNY
  • COP
  • CRC
  • CUC
  • CVE
  • CYP
  • CZK
  • DASH
  • DEE
  • DGC
  • DJF
  • DKK
  • DMD
  • DOP
  • DZD
  • EFL
  • EGP
  • EOS
  • ERN
  • ETB
  • ETC
  • ETH
  • EUR
  • FJD
  • FKP
  • FLO
  • FLT
  • FRC
  • FRK
  • FST
  • FTC
  • GBP
  • GEL
  • GHS
  • GIP
  • GLC
  • GLD
  • GMD
  • GNF
  • GTQ
  • GYD
  • HBN
  • HKD
  • HNL
  • HRK
  • HTG
  • HUF
  • ICX
  • IDR
  • ILS
  • INR
  • IQD
  • IRR
  • ISK
  • IXC
  • JEP
  • JMD
  • JOD
  • JPY
  • KES
  • KGS
  • KHR
  • KMF
  • KPW
  • KRW
  • KWD
  • KYD
  • KZT
  • LAK
  • LBP
  • LKR
  • LRD
  • LSK
  • LSL
  • LTC
  • LTL
  • LYD
  • MAD
  • MAX
  • MDL
  • MEC
  • MGA
  • MIOTA
  • MKD
  • MKR
  • MMK
  • MNC
  • MNT
  • MOP
  • MRO
  • MUR
  • MVR
  • MWK
  • MXN
  • MXV
  • MYR
  • MZN
  • NAD
  • NANO
  • NAS
  • NEO
  • NET
  • NGN
  • NIO
  • NMC
  • NOK
  • NPR
  • NVC
  • NXT
  • NZD
  • OMG
  • OMR
  • ORB
  • PAB
  • PEN
  • PGK
  • PHP
  • PHS
  • PKR
  • PLN
  • POT
  • PPC
  • PPT
  • PTC
  • PXC
  • PYG
  • QAR
  • QRK
  • QTUM
  • RDD
  • REP
  • RON
  • RSD
  • RUB
  • RWF
  • SAR
  • SBD
  • SCR
  • SDG
  • SDR
  • SEK
  • SGD
  • SHP
  • SLL
  • SLR
  • SNT
  • SOS
  • SRD
  • STD
  • STEEM
  • STRAT
  • SXC
  • SYP
  • SZL
  • TAG
  • TGC
  • THB
  • TIX
  • TJS
  • TMT
  • TND
  • TOP
  • TRC
  • TRX
  • TRY
  • TTD
  • TWD
  • TZS
  • UAH
  • UGX
  • UNO
  • USD
  • USDT
  • UYU
  • UZS
  • VEF
  • VEN
  • VERI
  • VND
  • VRC
  • VTC
  • VUV
  • WDC
  • WST
  • WTC
  • XAF
  • XAG
  • XAL
  • XAU
  • XCC
  • XCD
  • XCP
  • XDG
  • XEM
  • XIC
  • XJO
  • XLM
  • XMR
  • XMS
  • XMT
  • XOF
  • XPD
  • XPF
  • XPM
  • XPT
  • XRP
  • XSC
  • XVG
  • YAC
  • YER
  • ZAR
  • ZCP
  • ZEC
  • ZET
  • ZMW
  • ZRX
  • ZTC
XEM THÊM:  Đắp Mặt Nạ Dưa Chuột Xong Có Phải Rửa Mặt

Vậy là đến đây bài viết về Đô la Mỹ (USD) và Việt Nam Đồng (VND) Máy tính chuyển đổi tỉ giá ngoại tệ đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website Firstreal.com.vn

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button